ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
投掷
tóuzhì
ném, quăng, phóng, liệng (vật nặng, lựu đạn, lao...).
Hán việt: đầu trịch
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "投掷" (tóuzhì) mang nghĩa "ném", kết hợp bởi 投 (tóu - đầu): "Ném" + 掷 (zhì - trịch): "ném". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 掷: Vung mạnh cánh tay (扌) lấy đà từ tư thế đứng vững (郑) để quăng vật trên tay bay vút đi xa gọi là ném, phóng (掷).

Thành phần cấu tạo

投掷
tóuzhì
ném
投
tóu • đầu
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
掷
zhì • trịch
ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
郑
Chữ Trịnh
Họ Trịnh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ném, quăng, phóng, liệng (vật nặng, lựu đạn, lao...).
Ví dụ (5)
tā他zài在yùndònghuì运动会shàng上cānjiā参加le了biāo标qiāng枪tóuzhì投掷bǐsài比赛。
Anh ấy đã tham gia môn thi ném lao tại đại hội thể thao.
He took part in the javelin throw at the sports meet.
shìwēizhě示威者xiàng向jǐngchá警察tóuzhì投掷le了shíkuài石块。
Những người biểu tình đã ném gạch đá vào cảnh sát.
The protesters threw stones at the police.
shìbīng士兵men们zhèngzài正在liànxí练习tóuzhì投掷shǒu手liú榴dàn弹。
Các binh sĩ đang luyện tập ném lựu đạn.
The soldiers were practicing throwing grenades.
qǐngwù请勿xiàng向chuāngwài窗外tóuzhì投掷záwù杂物。
Xin đừng ném đồ linh tinh ra ngoài cửa sổ.
Please do not throw trash out of the window.
zhè这míng名yùndòngyuán运动员dǎpò打破le了tiě铁bǐng饼tóuzhì投掷de的shìjiè世界jìlù纪录。
Vận động viên này đã phá kỷ lục thế giới môn ném đĩa.
The athlete broke the world record for the discus throw.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây