ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
投影法
tóuyǐngfǎ
Phương pháp hình chiếu
Hán việt: đầu ảnh pháp
—

Gợi nhớ

Từ "投影法" (tóuyǐngfǎ) mang nghĩa "Phương pháp hình chiếu", kết hợp bởi 投 (tóu - đầu): "Ném" + 影 (yǐng - ảnh): "bóng" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 影: Phong cảnh (景) dưới ánh nắng mặt trời tạo nên những vệt bóng đổ dài như nét vẽ (彡) trên mặt đất là cái bóng, hình ảnh (影). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

投影法
tóuyǐngfǎ
Phương pháp hình chiếu
投
tóu • đầu
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
影
yǐng • ảnh
bóng
景
Chữ Cảnh
Phong cảnh, cảnh vật / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phương pháp hình chiếu
Ví dụ (3)
jīxièzhìtú机械制图zhōng中cháng常yòng用de的tóuyǐngfǎ投影法fēnwéi分为zhèng正tóuyǐngfǎ投影法hé和xié斜tóuyǐngfǎ投影法。
Phương pháp chiếu hình thường dùng trong vẽ kỹ thuật cơ khí chia làm phương pháp chiếu thẳng góc và phương pháp chiếu xiên.
The commonly used projection methods in mechanical drawing are divided into orthographic projection and oblique projection.
dìyī第一jiǎo角tóuyǐngfǎ投影法hé和dì第sān三jiǎo角tóuyǐngfǎ投影法zài在túzhǐ图纸bùzhì布置shàng上yǒu有míngxiǎn明显de的qūbié区别。
Phương pháp chiếu góc thứ nhất (ISO) và phương pháp chiếu góc thứ ba (ANSI) có sự khác biệt rõ rệt trong cách bố trí hình chiếu trên bản vẽ.
The first angle projection method and the third angle projection method have obvious differences in drawing layout.
zhèng正tóuyǐngfǎ投影法nénggòu能够zhǔnquè准确fǎnyìng反映wùtǐ物体de的zhēnshí真实xíngzhuàng形状hé和dàxiǎo大小。
Phương pháp chiếu thẳng góc có thể phản ánh chính xác hình dáng thực tế và kích thước của vật thể.
Orthographic projection can accurately reflect the true shape and size of an object.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây