ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
放射
fàngshè
phóng xạ, phát ra, tỏa ra (tia, nhiệt, ánh sáng), xạ trị (y học).
Hán việt: phóng xạ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "放射" (fàngshè) mang nghĩa "phóng xạ", kết hợp bởi 放 (fàng - phóng): "để" + 射 (shè - xạ): "Bắn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 射: Cung thủ nghiêng tấm thân (身) dùng tay ước lượng từng tấc (寸) trên dây cung rồi buông tay bắn mũi tên phóng vút đi (射).

Thành phần cấu tạo

放射
fàngshè
phóng xạ
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
射
shè • xạ
Bắn
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:phóng xạ, phát ra, tỏa ra (tia, nhiệt, ánh sáng), xạ trị (y học).
Ví dụ (5)
tàiyáng太阳xiàng向sìmiànbāfāng四面八方fàngshè放射chū出guāng光hé和rè热。
Mặt trời tỏa ra (phóng ra) ánh sáng và nhiệt lượng về bốn phương tám hướng.
The sun radiates light and heat in all directions.
zhè这zhǒng种wùzhì物质jùyǒu具有hěn很qiáng强de的fàngshè放射xìng性,bìxū必须xiǎoxīn小心chǔlǐ处理。
Chất này có tính phóng xạ rất mạnh, buộc phải xử lý cẩn thận.
This substance is highly radioactive and must be handled with care.
yīshēng医生jiànyì建议tā他jìnxíng进行fàngshè放射zhìliáo治疗。
Bác sĩ kiến nghị anh ấy tiến hành xạ trị.
The doctor advised him to undergo radiation therapy.
jū居lǐ里fūrén夫人yīn因fāxiàn发现fàngshè放射xìng性yuánsù元素ér而wénmíngyúshì闻名于世。
Bà Curie nổi tiếng thế giới nhờ phát hiện ra nguyên tố phóng xạ.
Madame Curie became world-famous for discovering radioactive elements.
zhèlǐ这里shì是fàngshèkē放射科,xiánrénmiǎnjìn闲人免进。
Đây là khoa chẩn đoán hình ảnh (khoa X-quang, phóng xạ), người không phận sự miễn vào.
This is the radiology department. No unauthorized persons allowed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây