ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奢
shē
Xa xỉ, sang trọng
Hán việt: xa
一ノ丶一丨一ノ丨フ一一
11
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Người nào (者) cũng thích phô trương những thứ thật to lớn (大) vượt quá nhu cầu, đó là lối sống xa xỉ, sang trọng (奢).

Thành phần cấu tạo

奢
shē
Xa xỉ, sang trọng
大
Bộ Đại
To lớn (phía trên)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Xa xỉ, sang trọng
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种shēnghuó生活tài太shēchǐ奢侈le了。
Kiểu sống này quá xa xỉ.
This kind of lifestyle is too extravagant.
tā他bù不xǐhuan喜欢shēhuá奢华de的zhuāngxiū装修。
Anh ấy không thích trang trí xa hoa.
He doesn't like lavish interior decoration.
shē奢mí靡zhī之fēng风yīnggāi应该bìmiǎn避免。
Nên tránh thói xa hoa lãng phí.
Trends of extravagance and wastefulness should be avoided.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây