赦
一丨一ノ丨ノ丶ノ一ノ丶
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Thấy người phạm lỗi đã đỏ mặt (赤) hối hận, quan trên chỉ giơ roi gõ nhẹ (攵) nhắc nhở rồi mở lòng khoan hồng tha thứ, ân xá (赦).
Thành phần cấu tạo
赦
tha thứ, ân xá
赤
Bộ Xích
Màu đỏ / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tha thứ, ân xá
Ví dụ (5)
国王大赦天下。
Nhà vua đại xá thiên hạ.
The king granted a general amnesty.
他的罪行十恶不赦。
Tội ác của hắn là tội tày trời không thể tha thứ.
His crimes are utterly unforgivable.
总统宣布特赦几名囚犯。
Tổng thống tuyên bố đặc xá cho một vài tù nhân.
The president announced a pardon for several prisoners.
法官决定赦免他的罪行。
Thẩm phán quyết định ân xá tội trạng của anh ta.
The judge decided to pardon his crime.
请宽赦我的无知。
Xin hãy tha thứ cho sự thiếu hiểu biết của tôi.
Please forgive my ignorance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây