ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赦免
shè miǎn
ân xá, tha tội, miễn tội
Hán việt: xá miễn
—

Gợi nhớ

Từ "赦免" (shè miǎn) mang nghĩa "ân xá, tha tội, miễn tội", kết hợp bởi 赦 (shè - xá): "tha thứ" + 免 (miǎn - miễn): "Miễn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赦: Thấy người phạm lỗi đã đỏ mặt (赤) hối hận, quan trên chỉ giơ roi gõ nhẹ (攵) nhắc nhở rồi mở lòng khoan hồng tha thứ, ân xá (赦). • Chữ 免: Hình ảnh con thỏ nhanh nhẹn rút chân chạy thoát khỏi vòng vây nguy hiểm, mang nghĩa tránh khỏi, miễn trừ và giảm bớt (免).

Thành phần cấu tạo

赦免
shè miǎn
ân xá, tha tội, miễn tội
赦
shè • xá
tha thứ
赤
Bộ Xích
Màu đỏ / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
免
miǎn • miễn
Miễn
免
Bộ Miễn
Hình người thoát ra ngoài

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ân xá, tha tội, miễn tội
Ví dụ (3)
zǒngtǒng总统juédìng决定shèmiǎn赦免yì一pī批zuìxíng罪行jiào较qīng轻de的fànrén犯人。
Tổng thống quyết định ân xá cho một nhóm tù nhân phạm tội nhẹ hơn.
The president decided to pardon a group of prisoners who had committed minor offenses.
jīngguò经过duōnián多年de的biǎoxiàn表现,tā他zhōngyú终于dédào得到le了fǎlǜ法律de的shèmiǎn赦免。
Sau nhiều năm thể hiện tốt, anh ấy cuối cùng đã được pháp luật ân xá.
After years of good behavior, he finally received a legal pardon.
guówáng国王zài在dēngjī登基qìngdiǎn庆典shàng上qiānshǔ签署le了tè特shè赦lìng令,yīfǎ依法shèmiǎn赦免le了yì一pī批biǎoxiàn表现liánghǎo良好de的qīng轻zuìfàn罪犯rén人。
Nhà vua trong lễ đăng cơ đã ký sắc lệnh đặc xá, ân xá theo luật cho một nhóm phạm nhân tội nhẹ cải tạo tốt.
At his coronation ceremony, the king signed a special amnesty decree, legally pardoning a group of well-behaved minor offenders.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây