ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
免除
miǎnchú
miễn, bãi bỏ, loại bỏ
Hán việt: miễn trừ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "免除" (miǎnchú) mang nghĩa "miễn, bãi bỏ, loại bỏ", kết hợp bởi 免 (miǎn - miễn): "Miễn" + 除 (chú - trừ): "Loại bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 免: Hình ảnh con thỏ nhanh nhẹn rút chân chạy thoát khỏi vòng vây nguy hiểm, mang nghĩa tránh khỏi, miễn trừ và giảm bớt (免). • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除).

Thành phần cấu tạo

免除
miǎnchú
miễn, bãi bỏ, loại bỏ
免
miǎn • miễn
Miễn
免
Bộ Miễn
Hình người thoát ra ngoài
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:miễn, bãi bỏ, loại bỏ
Ví dụ (5)
yóuyú由于jiànkāng健康yuányīn原因,tā他bèi被miǎnchú免除le了bīng兵yì役。
Do lý do sức khỏe, anh ấy đã được miễn trừ nghĩa vụ quân sự.
He was exempted from military service for health reasons.
zhèngfǔ政府juédìng决定miǎnchú免除nóngyèshuì农业税。
Chính phủ quyết định miễn trừ thuế nông nghiệp.
The government decided to exempt agricultural taxes.
zhè这xiàng项xiéyì协议miǎnchú免除le了tā他de的suǒyǒu所有fǎlǜ法律zérèn责任。
Thỏa thuận này đã miễn trừ mọi trách nhiệm pháp lý của anh ta.
This agreement relieved him of all legal responsibility.
tāmen他们shēnqǐng申请miǎnchú免除jīnnián今年de的huì会fèi费。
Họ đã nộp đơn xin miễn trừ hội phí năm nay.
They applied for an exemption from this year's membership fee.
fángdōng房东miǎnchú免除le了tāmen他们yí一gè个yuè月de的fángzū房租。
Chủ nhà đã miễn trừ một tháng tiền thuê nhà cho họ.
The landlord waived one month's rent for them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây