ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蛇
shé
con rắn.
Hán việt: xà
丨フ一丨一丶丶丶フノフ
11
条
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Loài bò sát (虫) thân dài không chân cứ trườn bò ngoằn ngoèo khiến ai thấy nó (它) cũng giật mình chính là con rắn (蛇).

Thành phần cấu tạo

蛇
shé
con rắn, tuổi rắn (con giáp)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
它
Tha
Nó / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con rắn.
Ví dụ (5)
cǎocóng草丛lǐ里yǒu有yì一tiáo条shé蛇。
Trong bụi cỏ có một con rắn.
There is a snake in the grass.
wǒ我zuì最pà怕shé蛇le了。
Tôi sợ nhất là rắn.
I'm most afraid of snakes.
zhè这shì是yì一zhǒng种yǒudú有毒de的shé蛇。
Đây là một loài rắn độc.
This is a venomous snake.
nà那shì是huàshétiānzú画蛇添足,duōcǐyìjǔ多此一举。
Đó là vẽ rắn thêm chân, hành động thừa thãi.
That is like drawing legs on a snake—an unnecessary extra step.
shé蛇zài在dōngtiān冬天huì会dōng冬mián眠。
Rắn sẽ ngủ đông vào mùa đông.
Snakes hibernate in winter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây