ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
影射
yǐngshè
sự bóng gió, ám chỉ
Hán việt: ảnh xạ
—

Gợi nhớ

Từ "影射" (yǐngshè) mang nghĩa "sự bóng gió, ám chỉ", kết hợp bởi 影 (yǐng - ảnh): "bóng" + 射 (shè - xạ): "Bắn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 影: Phong cảnh (景) dưới ánh nắng mặt trời tạo nên những vệt bóng đổ dài như nét vẽ (彡) trên mặt đất là cái bóng, hình ảnh (影). • Chữ 射: Cung thủ nghiêng tấm thân (身) dùng tay ước lượng từng tấc (寸) trên dây cung rồi buông tay bắn mũi tên phóng vút đi (射).

Thành phần cấu tạo

影射
yǐngshè
sự bóng gió, ám chỉ
影
yǐng • ảnh
bóng
景
Chữ Cảnh
Phong cảnh, cảnh vật / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)
射
shè • xạ
Bắn
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ trạng thái quan hệ
Nghĩa:sự bóng gió, ám chỉ
Ví dụ (3)
zhè这bù部xǐjù喜剧yǐngshè影射le了dāngxià当下de的shèhuì社会xiànxiàng现象。
Vở kịch hài này ám chỉ một cách bóng gió các hiện tượng xã hội hiện nay.
This comedy alludes to current social phenomena.
tā他de的fāyán发言bèi被rènwéi认为shì是zài在yǐngshè影射jìngzhēng竞争duìshǒu对手。
Phát biểu của ông ấy bị cho là đang ngầm ám chỉ đối thủ cạnh tranh.
His remarks were seen as an allusion to his competitors.
zuòzhě作者jílì极力fǒurèn否认xiǎoshuō小说zhōng中de的rénwù人物yǐngshè影射le了xiànshí现实zhōng中de的rènhérén任何人。
Tác giả kịch liệt phủ nhận việc các nhân vật trong tiểu thuyết ám chỉ bất kỳ ai ngoài đời thực.
The author strongly denied that the characters in the novel alluded to anyone in real life.
2
Động từ
Nghĩa:sự bóng gió, ám chỉ
Ví dụ (3)
zhè这bù部xiǎoshuō小说zhōng中de的rénwù人物bèi被rènwéi认为shì是zài在yǐngshè影射xiànshí现实zhōng中de的mǒuxiē某些zhèngkè政客。
Các nhân vật trong cuốn tiểu thuyết này được cho là đang ám chỉ một số chính trị gia ngoài đời thực.
The characters in this novel are believed to be alluding to certain politicians in real life.
shuōhuà说话yào要guāngmínglěiluò光明磊落,búyào不要zǒngshì总是guǎiwānmòjiǎo拐弯抹角de地yǐngshè影射biérén别人。
Nói năng phải đường đường chính chính, đừng luôn bóng gió ám chỉ người khác một cách quanh co.
Speak openly and honestly; don't always beat around the bush and make oblique references to others.
zhè这shǒu首fěngcì讽刺shī诗yǐngshè影射le了dāngshí当时shèhuì社会de的zhǒngzhǒng种种chǒu丑tài态。
Bài thơ châm biếm này ám chỉ sâu cay những thói hư tật xấu của xã hội thời bấy giờ.
This satirical poem alluded to the various ugly phenomena of society at that time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây