ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喷砂
pēnshā
Phun cát bề mặt
Hán việt: phun sa
—

Gợi nhớ

Từ "喷砂" (pēnshā) nghĩa là "Phun cát bề mặt", ghép bởi: 喷 (pēn / pèn): phun + 砂 (shā): Cát.

Thành phần cấu tạo

喷砂
pēnshā
Phun cát bề mặt
口
贲
石
少

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Phun cát bề mặt
Ví dụ (3)
gāngjiégòu钢结构fángfǔ防腐yóuqī油漆pēntú喷涂qián前,bìxū必须jìnxíng进行pēnshā喷砂chúxiù除锈chǔlǐ处理dádào达到sa2Sa2.55jí级。
Trước khi sơn chống ăn mòn kết cấu thép, bắt buộc phải xử lý phun cát tẩy gỉ đạt cấp tiêu chuẩn Sa2.5.
Before spraying anti-corrosion paint on steel structures, sandblasting derusting must be performed to reach the Sa2.5 standard.
pēnshā喷砂chǔlǐ处理hòu后,lǚhéjīn铝合金biǎomiàn表面huì会chéngxiàn呈现jūnyún均匀de的yà亚guāng光móshā磨砂zhìgǎn质感。
Sau khi xử lý phun cát, bề mặt hợp kim nhôm sẽ xuất hiện lớp vân mờ nhám đồng đều rất sang trọng.
After sandblasting, the aluminum alloy surface exhibits a uniform matte frosted texture.
pēnshā喷砂fáng房cāozuò操作gōngrén工人bìxū必须chuāndài穿戴zhòngxíng重型fánghùfú防护服bìng并pèidài佩戴sòngfēng送风hūxī呼吸tóuzhào头罩。
Công nhân vận hành trong buồng phun cát bắt buộc phải mặc quần áo bảo hộ hạng nặng và đeo mũ trùm đầu thở cấp khí sạch.
Sandblasting room operators must wear heavy-duty protective clothing and a supplied-air respiratory hood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây