ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
砂轮
shālún
Đá mài
Hán việt: sa luân
—

Gợi nhớ

Từ "砂轮" (shālún) nghĩa là "Đá mài", ghép bởi: 砂 (shā): Cát + 轮 (lún): Bánh xe.

Thành phần cấu tạo

砂轮
shālún
Đá mài
石
少
车
仑

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đá mài
Ví dụ (3)
ānzhuāng安装shālún砂轮qián前bìxū必须jìnxíng进行jìngpínghéng静平衡jiǎnyàn检验。
Trước khi lắp đá mài, bắt buộc phải tiến hành kiểm tra cân bằng tĩnh.
A static balance test must be performed before installing the grinding wheel.
móxuē磨削yìngzhìhéjīn硬质合金shí时,yìng应xuǎnyòng选用jīngāngshí金刚石shālún砂轮。
Khi mài hợp kim cứng, nên chọn đá mài kim cương.
When grinding cemented carbide, a diamond grinding wheel should be used.
shālún砂轮biǎomiàn表面mó磨dùn钝hòu后xūyào需要yòng用jīngāngshí金刚石bǐ笔jìnxíng进行xiūzhěng修整。
Bề mặt đá mài sau khi bị cùn cần dùng bút kim cương để sửa đá.
After the grinding wheel surface becomes dull, it needs to be dressed with a diamond dresser.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây