ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
定型喷雾
dìngxíng pēnwù
Gôm/Xịt giữ nếp tóc
Hán việt: định hình phun vụ
—

Gợi nhớ

Từ "定型喷雾" (dìngxíng pēnwù) nghĩa là "Gôm/Xịt giữ nếp tóc", ghép bởi: 定 (dìng): xác định + 型 (xíng): mô hình + 喷 (pēn / pèn): phun + 雾 (wù): sương mù.

Thành phần cấu tạo

定型喷雾
dìngxíng pēnwù
Gôm/Xịt giữ nếp tóc
宀
正
刑
土
口
贲

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gôm/Xịt giữ nếp tóc
Ví dụ (3)
zuò做wán完juǎnfà卷发zàoxíng造型hòu后,pēn喷shàng上dìngxíng定型pēnwù喷雾kěyǐ可以ràng让fàxíng发型bǎochí保持yì一zhěngtiān整天。
Sau khi làm tóc xoăn, xịt gôm giữ nếp tóc có thể giúp giữ kiểu tóc cả ngày.
After curling your hair, spraying hairspray can keep the hairstyle in place all day.
zàoxíng造型shī师zài在wánchéng完成le了xīnniáng新娘pán盘fā发hòu后,jūnyún均匀de地pēn喷shàng上le了yì一céng层dìngxíng定型pēnwù喷雾。
Nhà tạo mẫu tóc sau khi hoàn thành kiểu tóc búi cho cô dâu đã xịt đều một lớp keo xịt giữ nếp tóc.
After completing the bridal updo, the hairstylist evenly sprayed a layer of setting spray.
shǐyòng使用dìngxíng定型pēnwù喷雾shí时,píngshēn瓶身yìng应jùlí距离tóufa头发èrshí二十límǐ厘米zuǒyòu左右。
Khi sử dụng xịt giữ nếp tóc, vòi xịt nên cách tóc khoảng 20 cm.
When using hairspray, hold the bottle about twenty centimeters away from your hair.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây