定型喷雾
—
Gợi nhớ
Từ "定型喷雾" (dìngxíng pēnwù) nghĩa là "Gôm/Xịt giữ nếp tóc", ghép bởi: 定 (dìng): xác định + 型 (xíng): mô hình + 喷 (pēn / pèn): phun + 雾 (wù): sương mù.
Thành phần cấu tạo
定型喷雾
Gôm/Xịt giữ nếp tóc
宀
正
刑
土
口
贲
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Gôm/Xịt giữ nếp tóc
Ví dụ (3)
做完卷发造型后,喷上定型喷雾可以让发型保持一整天。
Sau khi làm tóc xoăn, xịt gôm giữ nếp tóc có thể giúp giữ kiểu tóc cả ngày.
After curling your hair, spraying hairspray can keep the hairstyle in place all day.
造型师在完成了新娘盘发后,均匀地喷上了一层定型喷雾。
Nhà tạo mẫu tóc sau khi hoàn thành kiểu tóc búi cho cô dâu đã xịt đều một lớp keo xịt giữ nếp tóc.
After completing the bridal updo, the hairstylist evenly sprayed a layer of setting spray.
使用定型喷雾时,瓶身应距离头发二十厘米左右。
Khi sử dụng xịt giữ nếp tóc, vòi xịt nên cách tóc khoảng 20 cm.
When using hairspray, hold the bottle about twenty centimeters away from your hair.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây