ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喷塑
pēnsù
Sơn tĩnh điện bột nhựa
Hán việt: phun tố
—

Gợi nhớ

Từ "喷塑" (pēnsù) mang nghĩa "Sơn tĩnh điện bột nhựa", kết hợp bởi 喷 (pēn / pèn - phun): "phun" + 塑 (sù - tố): "Tạo hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 喷: Miệng (口) ngậm đầy nước rồi thổi mạnh như suối tuôn trào (贲), làm tia nước và hương thơm phun xịt ra khắp nơi (喷). • Chữ 塑: Từ ngày mồng một đầu tháng (朔), người nghệ nhân đã nhào nặn đất sét (土) để tạc nên tác phẩm điêu khắc, tạo hình (塑).

Thành phần cấu tạo

喷塑
pēnsù
Sơn tĩnh điện bột nhựa
喷
pēn / pèn • phun
phun
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
贲
Chữ Bí
Trang sức, mạnh mẽ / âm đọc (bên phải)
塑
sù • tố
Tạo hình
朔
Chữ Sóc
đầu tháng âm lịch / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Sơn tĩnh điện bột nhựa
Ví dụ (3)
bǎnjīn钣金wàiké外壳de的biǎomiàn表面pēnsù喷塑bǐ比pēnqī喷漆jùyǒu具有gènghǎo更好de的nài耐huáshāng划伤hé和nàihòuxìng耐候性néng能。
Phun sơn tĩnh điện bột nhựa trên vỏ kim loại tấm có tính năng chống trầy xước và chịu thời tiết tốt hơn so với phun sơn nước thông thường.
Powder coating on sheet metal enclosures offers better scratch resistance and weather resistance than liquid painting.
pēnsù喷塑guòchéng过程zhōng中,jìngdiàn静电fāshēngqì发生器de的diànyā电压yìng应kòngzhì控制zài在héshì合适fànwéi范围yǐfáng以防xīfù吸附bù不jūn均。
Trong quá trình sơn tĩnh điện, điện áp của máy phát tĩnh điện cần được kiểm soát ở phạm vi thích hợp để tránh bột bám không đều.
During electrostatic powder coating, the voltage of the electrostatic generator should be kept within a proper range to prevent uneven adhesion.
zhè这tiáo条pēnsù喷塑xiàn线shíxiàn实现le了fěnmò粉末de的zìdòng自动huíshōu回收hé和xúnhuán循环lìyòng利用,fēicháng非常huánbǎo环保。
Dây chuyền sơn tĩnh điện này thực hiện việc thu hồi bột tự động và tuần hoàn sử dụng, rất thân thiện với môi trường.
This powder coating line achieves automatic recovery and recycling of powder, making it very environmentally friendly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây