ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喷漆
pēnqī
sơn phun
Hán việt: phun tất
—

Gợi nhớ

Từ "喷漆" (pēnqī) mang nghĩa "sơn phun", kết hợp bởi 喷 (pēn / pèn - phun): "phun" + 漆 (qī - tất): "sơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 喷: Miệng (口) ngậm đầy nước rồi thổi mạnh như suối tuôn trào (贲), làm tia nước và hương thơm phun xịt ra khắp nơi (喷). • Chữ 漆: Những giọt nhựa lỏng như nước (氵) chảy ra từ thân cây sơn (桼) được người thợ thu gom để phết lên đồ gỗ làm sơn mài, nước sơn (漆).

Thành phần cấu tạo

喷漆
pēnqī
sơn phun
喷
pēn / pèn • phun
phun
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
贲
Chữ Bí
Trang sức, mạnh mẽ / âm đọc (bên phải)
漆
qī • tất
sơn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
桼
Chữ Tất
Cây sơn, nhựa sơn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ ly hợp
Nghĩa:sơn phun
Ví dụ (3)
tā他zhèngzài正在gěi给zìjǐ自己de的zìxíngchē自行车pēnqī喷漆。
Anh ấy đang phun sơn cho chiếc xe đạp của mình.
He is spray-painting his bicycle.
zhè这liàng辆qìchē汽车gānggāng刚刚chóngxīn重新pēnqī喷漆,kàn看qǐlái起来xiàng像xīn新de的yíyàng一样。
Chiếc xe ô tô này vừa mới được phun sơn lại, trông như mới.
This car has just been repainted and looks brand new.
pēnqī喷漆shí时xūyào需要dài戴shàng上kǒuzhào口罩yǐfáng以防xī吸rù入yǒuhài有害qìtǐ气体。
Khi phun sơn cần đeo khẩu trang để tránh hít phải khí độc.
You need to wear a mask when spray-painting to avoid inhaling harmful gases.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây