ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烤漆
kǎoqī
Sơn hấp nhiệt / Sơn sấy
Hán việt: khảo tất
—

Gợi nhớ

Từ "烤漆" (kǎoqī) mang nghĩa "Sơn hấp nhiệt / Sơn sấy", kết hợp bởi 烤 (kǎo - khảo): "nướng" + 漆 (qī - tất): "sơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烤: Đặt nguyên liệu lên trên ngọn lửa hồng (火) rồi vừa trở đều vừa kiểm tra (考) cho chín vàng thơm phức gọi là nướng (烤). • Chữ 漆: Những giọt nhựa lỏng như nước (氵) chảy ra từ thân cây sơn (桼) được người thợ thu gom để phết lên đồ gỗ làm sơn mài, nước sơn (漆).

Thành phần cấu tạo

烤漆
kǎoqī
Sơn hấp nhiệt / Sơn sấy
烤
kǎo • khảo
nướng
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
考
Khảo
Thử, kiểm tra / âm đọc (nằm bên phải)
漆
qī • tất
sơn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
桼
Chữ Tất
Cây sơn, nhựa sơn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Sơn hấp nhiệt / Sơn sấy
Ví dụ (3)
kǎoqī烤漆gōngyì工艺yāoqiú要求zài在wúchén无尘chējiān车间nèi内jìnxíng进行pēntú喷涂,yǐfáng以防qī漆miàn面chǎnshēng产生kēlì颗粒xiácī瑕疵。
Công nghệ sơn sấy (sơn hấp) yêu cầu tiến hành phun sơn trong phòng sạch để tránh bề mặt sơn phát sinh tì vết dạng hạt bụi.
The baking finish process requires spraying in a dust-free workshop to prevent particle defects on the painted surface.
qìchē汽车bǎnjīn钣金xiūfù修复hòu后,bìxū必须sòngrù送入kǎoqīfáng烤漆房jìnxíng进行hōngkǎo烘烤dìngxíng定型。
Thân xe ô tô sau khi sửa chữa kim loại tấm bắt buộc phải đưa vào phòng sơn sấy để sấy khô tạo màng sơn cứng cáp.
After the car sheet metal is repaired, it must be sent into the paint baking room for baking and shaping.
kǎoqī烤漆biǎomiàn表面de的guāngzédù光泽度hé和bǎomǎndù饱满度dōu都míngxiǎn明显yōuyú优于zìrán自然gānzào干燥de的yóuqī油漆。
Độ bóng và độ dày đầy đặn của bề mặt sơn sấy vượt trội rõ rệt so với loại sơn tự khô tự nhiên.
The glossiness and fullness of the baked paint surface are obviously superior to those of naturally dried paint.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây