ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晒衣绳
shàiyīshéng
Dây phơi quần áo
Hán việt: sái y thằng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "晒衣绳" (shàiyīshéng) mang nghĩa "Dây phơi quần áo", kết hợp bởi 晒 (shài - sái): "phơi (như phơi quần áo" + 衣 (yī - y): "Quần áo" + 绳 (shéng - thằng): "Dây thừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 晒: Khi ánh mặt trời (日) trải dài suốt từ đông sang tây (西), người dân đem quần áo và lúa thóc ra sân để phơi nắng (晒). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 绳: Nhiều sợi tơ gai (纟) được bện xoắn bền bỉ và dẻo dai (黾) lại với nhau tạo thành sợi dây thừng chắc chắn (绳).

Thành phần cấu tạo

晒衣绳
shàiyīshéng
Dây phơi quần áo
晒
shài • sái
phơi (như phơi quần áo
日
Bộ Nhật
Mặt trời (nằm bên trái)
西
Tây
Phía tây / âm đọc (nằm bên phải)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
绳
shéng • thằng
Dây thừng
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
黾
Bộ Mãnh (giản thể)
Ếch nhái, nỗ lực / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dây phơi quần áo
Ví dụ (3)
yángtái阳台shàng上yǒu有yì一gēn根shàiyīshéng晒衣绳。
Trên ban công có một dây phơi quần áo.
There is a clothesline on the balcony.
tā她bǎ把yīfu衣服guà挂zài在shàiyīshéng晒衣绳shàng上。
Cô ấy treo quần áo lên dây phơi.
She hung the clothes on the clothesline.
zhè这gēn根shàiyīshéng晒衣绳hěn很jiēshi结实。
Sợi dây phơi quần áo này rất chắc.
This clothesline is very sturdy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây