晒衣绳
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "晒衣绳" (shàiyīshéng) mang nghĩa "Dây phơi quần áo", kết hợp bởi 晒 (shài - sái): "phơi (như phơi quần áo" + 衣 (yī - y): "Quần áo" + 绳 (shéng - thằng): "Dây thừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 晒: Khi ánh mặt trời (日) trải dài suốt từ đông sang tây (西), người dân đem quần áo và lúa thóc ra sân để phơi nắng (晒). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 绳: Nhiều sợi tơ gai (纟) được bện xoắn bền bỉ và dẻo dai (黾) lại với nhau tạo thành sợi dây thừng chắc chắn (绳).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dây phơi quần áo
Ví dụ (3)
阳台上有一根晒衣绳。
Trên ban công có một dây phơi quần áo.
There is a clothesline on the balcony.
她把衣服挂在晒衣绳上。
Cô ấy treo quần áo lên dây phơi.
She hung the clothes on the clothesline.
这根晒衣绳很结实。
Sợi dây phơi quần áo này rất chắc.
This clothesline is very sturdy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây