ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
防晒指数
fángshài zhǐshù
Chỉ số chống nắng (SPF)
Hán việt: phòng sái chỉ số
—

Gợi nhớ

Từ "防晒指数" (fángshài zhǐshù) mang nghĩa "Chỉ số chống nắng (SPF)", kết hợp bởi 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 晒 (shài - sái): "phơi (như phơi quần áo" + 指 (zhǐ - chỉ): "ngón tay" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 晒: Khi ánh mặt trời (日) trải dài suốt từ đông sang tây (西), người dân đem quần áo và lúa thóc ra sân để phơi nắng (晒). • Chữ 指: Đưa bàn tay (扌) trỏ thẳng vào mục tiêu đã định (旨) dùng để gọi tên ngón tay hoặc hành động chỉ ra (指). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数).

Thành phần cấu tạo

防晒指数
fángshài zhǐshù
Chỉ số chống nắng (SPF)
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
晒
shài • sái
phơi (như phơi quần áo
日
Bộ Nhật
Mặt trời (nằm bên trái)
西
Tây
Phía tây / âm đọc (nằm bên phải)
指
zhǐ • chỉ
ngón tay
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chỉ số chống nắng (SPF)
Ví dụ (3)
hùwài户外yùndòng运动shí时,yìng应xuǎnzé选择fángshài防晒zhǐshù指数jiào较gāo高de的fángshàishuāng防晒霜。
Khi hoạt động ngoài trời, nên chọn kem chống nắng có chỉ số chống nắng cao.
When exercising outdoors, you should choose a sunscreen with a higher SPF.
zhè这kuǎn款rìshuāng日霜zìdài自带spfSPF 3030de的fángshài防晒zhǐshù指数,shìhé适合rìcháng日常tōngqín通勤。
Loại kem ngày này tích hợp sẵn chỉ số chống nắng SPF 30, thích hợp cho việc đi làm hàng ngày.
This day cream comes with an SPF of 30, making it suitable for daily commutes.
fángshài防晒zhǐshù指数bìng并bú不shì是yuè越gāo高yuè越hǎo好,xū需gēnjù根据shǐyòng使用chǎngjǐng场景hélǐ合理tiāoxuǎn挑选。
Chỉ số chống nắng không phải cứ càng cao là càng tốt, cần lựa chọn hợp lý theo hoàn cảnh sử dụng.
A higher SPF is not always better; you should choose appropriately based on the usage scenario.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây