ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
日晒
rì shài
Phơi nắng, nắng chiếu
Hán việt: nhật sái
—

Gợi nhớ

Từ "日晒" (rì shài) mang nghĩa "Phơi nắng, nắng chiếu", kết hợp bởi 日 (rì - nhật): "ngày" + 晒 (shài - sái): "phơi (như phơi quần áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日). • Chữ 晒: Khi ánh mặt trời (日) trải dài suốt từ đông sang tây (西), người dân đem quần áo và lúa thóc ra sân để phơi nắng (晒).

Thành phần cấu tạo

日晒
rì shài
Phơi nắng, nắng chiếu
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
晒
shài • sái
phơi (như phơi quần áo
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
西
Tây
Phía tây / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Phơi nắng, nắng chiếu
Ví dụ (3)
pífū皮肤jīngguò经过cháng长shíjiān时间de的qiángliè强烈rìshài日晒fēicháng非常róngyì容易shòusǔn受损。
Làn da trải qua thời gian dài phơi nắng gay gắt rất dễ bị tổn thương.
Skin is very easily damaged after prolonged exposure to strong sunlight.
zhèxiē这些míngguì名贵de的hóngmù红木jiājù家具yīngdāng应当bǎifàng摆放zài在yīnliáng阴凉tōngfēng通风chù处,qièjì切忌chángqī长期zāoshòu遭受qiángliè强烈de的rìshài日晒。
Những món đồ nội thất gỗ đỏ quý giá này nên đặt ở nơi râm mát thông gió, tối kỵ bị phơi nắng gay gắt trong thời gian dài.
This valuable mahogany furniture should be placed in a cool, well-ventilated area, and must not be exposed to strong sunlight for long periods.
zhuāngjia庄稼xūyào需要chōngzú充足de的yǔshuǐ雨水hé和shìdù适度de的rìshài日晒。
Hoa màu cần nước mưa đầy đủ và lượng nắng chiếu vừa phải.
Crops need plenty of rain and moderate sunlight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây