ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
防晒油
fángshàiyóu
Dầu chống nắng / Dầu tắm nắng
Hán việt: phòng sái du
—

Gợi nhớ

Từ "防晒油" (fángshàiyóu) mang nghĩa "Dầu chống nắng / Dầu tắm nắng", kết hợp bởi 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 晒 (shài - sái): "phơi (như phơi quần áo" + 油 (yóu - du): "Dầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 晒: Khi ánh mặt trời (日) trải dài suốt từ đông sang tây (西), người dân đem quần áo và lúa thóc ra sân để phơi nắng (晒). • Chữ 油: Dòng chất lỏng sánh mịn (氵) được ép chảy ra từ (由) các loại hạt thực vật dùng để thắp đèn và nấu nướng, đó chính là dầu mỡ (油).

Thành phần cấu tạo

防晒油
fángshàiyóu
Dầu chống nắng / Dầu tắm nắng
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
晒
shài • sái
phơi (như phơi quần áo
日
Bộ Nhật
Mặt trời (nằm bên trái)
西
Tây
Phía tây / âm đọc (nằm bên phải)
油
yóu • du
Dầu
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
由
Do
Do / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dầu chống nắng / Dầu tắm nắng
Ví dụ (3)
qù去hǎitān海滩rìguāngyù日光浴shí时,tā他quánshēn全身tú涂mǎn满le了fángshàiyóu防晒油yǐ以fángshài防晒shāng伤。
Khi đi tắm nắng ở bãi biển, anh ấy thoa dầu chống nắng khắp người để ngăn ngừa cháy nắng.
When sunbathing at the beach, he applied sunscreen oil all over his body to prevent sunburn.
zhè这zhǒng种fángshàiyóu防晒油bùjǐn不仅fángshuǐ防水fáng防hàn汗,hái还néng能gěi给jīfū肌肤dàilái带来jiànkāng健康de的guāngzé光泽。
Loại dầu chống nắng này không chỉ chống nước, chống mồ hôi mà còn đem lại độ bóng khỏe cho da.
This sunscreen oil is not only water- and sweat-resistant, but also gives the skin a healthy glow.
ōuměi欧美guójiā国家de的rén人xǐhuan喜欢túmǒ涂抹jùyǒu具有zhù助shài晒xiàoguǒ效果de的fángshàiyóu防晒油。
Người ở các nước Âu Mỹ thích thoa dầu chống nắng có hiệu quả hỗ trợ nhuộm da ngăm.
People in Western countries like to apply tanning oil that helps promote a sun-kissed tan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây