ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
防晒霜
Fángshài shuāng
Kem chống nắng
Hán việt: phòng sái sương
—

Gợi nhớ

Từ "防晒霜" (Fángshài shuāng) mang nghĩa "Kem chống nắng", kết hợp bởi 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 晒 (shài - sái): "phơi (như phơi quần áo" + 霜 (shuāng - sương): "Sương giá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 晒: Khi ánh mặt trời (日) trải dài suốt từ đông sang tây (西), người dân đem quần áo và lúa thóc ra sân để phơi nắng (晒). • Chữ 霜: Những hạt mưa đêm (雨) bám trên cành cây (木) mà mắt (目) nhìn thấy hóa thành lớp tinh thể trắng xóa mỗi sớm mùa đông là sương giá (霜).

Thành phần cấu tạo

防晒霜
Fángshài shuāng
Kem chống nắng
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
晒
shài • sái
phơi (như phơi quần áo
日
Bộ Nhật
Mặt trời (nằm bên trái)
西
Tây
Phía tây / âm đọc (nằm bên phải)
霜
shuāng • sương
Sương giá
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
相
Tương
Tương / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kem chống nắng
Ví dụ (2)
qù去hǎitān海滩wán玩zhīqián之前,yídìng一定yào要zài在shēn身shàng上túmǒ涂抹fángshàishuāng防晒霜。
Trước khi ra bãi biển chơi, nhất định phải thoa kem chống nắng lên người.
Before going to the beach, be sure to apply sunscreen on your body.
jíshǐ即使shì是yīntiān阴天,zǐwàixiàn紫外线yě也hěn很qiáng强,chūmén出门yě也gāi该cā擦fángshàishuāng防晒霜。
Ngay cả khi trời âm u, tia cực tím vẫn rất mạnh, khi ra ngoài cũng nên thoa kem chống nắng.
Even on cloudy days, UV rays are strong, so you should still wear sunscreen when going out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây