ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
当选
dāngxuǎn
đắc cử, trúng cử, được bầu.
Hán việt: đương tuyển
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "当选" (dāngxuǎn) mang nghĩa "được bầu", kết hợp bởi 当 (dāng / dàng - đương): "làm" + 选 (xuǎn - tuyển): "chọn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当). • Chữ 选: Người dẫn đầu đi trước (先) mở lối trên con đường dài (辶) để tìm lấy hướng đi tốt nhất, nghĩa là lựa chọn, tuyển chọn (选).

Thành phần cấu tạo

当选
dāngxuǎn
được bầu
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
选
xuǎn • tuyển
chọn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
先
Tiên
Trước / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đắc cử, trúng cử, được bầu.
Ví dụ (5)
tā他yǐ以gāo高piào票dāngxuǎn当选wéi为xīn新yí一rèn任shìzhǎng市长。
Ông ấy đã đắc cử thị trưởng nhiệm kỳ mới với số phiếu cao.
He was elected the new mayor by a large margin.
zhùhè祝贺nǐ你dāngxuǎn当选xuéshēnghuì学生会zhǔxí主席!
Chúc mừng bạn đã trúng cử chủ tịch hội sinh viên!
Congratulations on being elected president of the student union!
zài在nà那cì次xuǎnjǔ选举zhōng中,méiyǒu没有rènhé任何yí一wèi位hòuxuǎnrén候选人zhíjiē直接dāngxuǎn当选。
Trong cuộc bầu cử đó, không có bất kỳ ứng cử viên nào đắc cử trực tiếp.
In that election, none of the candidates was elected outright.
rúguǒ如果méiyǒu没有mínzhòng民众de的zhīchí支持,tā他shì是wúfǎ无法dāngxuǎn当选de的。
Nếu không có sự ủng hộ của dân chúng, ông ấy không thể nào đắc cử được.
Without public support, he would not be able to get elected.
zhè这míng名niánqīng年轻de的yìyuán议员liánrèn连任dāngxuǎn当选le了。
Nghị viên trẻ tuổi này đã đắc cử liên nhiệm (tái đắc cử).
The young legislator was re-elected.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây