选择
个; 种
HSK3
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "选择" (xuǎnzé) mang nghĩa "Lựa chọn", kết hợp bởi 选 (xuǎn - tuyển): "chọn" + 择 (zé / zhái - trạch): "Lựa chọn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 选: Người dẫn đầu đi trước (先) mở lối trên con đường dài (辶) để tìm lấy hướng đi tốt nhất, nghĩa là lựa chọn, tuyển chọn (选). • Chữ 择: Đôi bàn tay (扌) nâng lên đặt xuống từng vật một cách cẩn trọng để tìm ra thứ tốt nhất là sự tuyển chọn, lựa chọn (择).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 选择
Từ ghép (4)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:lựa chọn, chọn, tuyển chọn (hành động).
Ví dụ (5)
我不知道该怎么选择。
Tôi không biết nên lựa chọn thế nào.
I don't know how to choose.
请选择正确的答案。
Vui lòng chọn đáp án đúng.
Please choose the correct answer.
他选择了去国外留学。
Anh ấy đã lựa chọn đi du học nước ngoài.
He chose to study abroad.
你要学会自己选择朋友。
Bạn phải học cách tự mình chọn bạn bè.
You need to learn to choose your own friends.
我们最终选择了这家饭馆。
Cuối cùng chúng tôi đã chọn nhà hàng này.
We finally chose this restaurant.
2
danh từ
Nghĩa:sự lựa chọn, quyền lựa chọn.
Ví dụ (5)
这是一个很好的选择。
Đây là một sự lựa chọn rất tốt.
This is a very good choice.
我别无选择。
Tôi không còn sự lựa chọn nào khác.
I have no other choice.
每个人都要为自己的选择负责。
Mỗi người đều phải chịu trách nhiệm cho sự lựa chọn của mình.
Everyone must take responsibility for their own choices.
这是你唯一的选择。
Đây là lựa chọn duy nhất của bạn.
This is your only choice.
在这个问题上,我们有很多选择。
Về vấn đề này, chúng tôi có rất nhiều sự lựa chọn.
We have many choices on this issue.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây