ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
给付方式选择
gěifù fāngshì xuǎnzé
Lựa chọn phương thức chi trả
Hán việt: cấp phó phương thức tuyển trạch
—

Gợi nhớ

Từ "给付方式选择" (gěifù fāngshì xuǎnzé) mang nghĩa "Lựa chọn phương thức chi trả", kết hợp bởi 给 (gěi - cấp): "cho" + 付 (fù - phó): "Trả" + 方 (fāng - phương): "Vuông" + 式 (shì - thức): "kiểu cách" + 选 (xuǎn - tuyển): "chọn" + 择 (zé / zhái - trạch): "Lựa chọn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 给: Dùng sợi tơ hồng (纟) buộc gọn món quà rồi trao tận tay để gắn kết (合) tấm lòng chính là hành động cho, biếu, tặng (给). • Chữ 付: Một người (亻) lấy tay đo đạc đúng chừng mực (寸) rồi trao tận tay tiền bạc cho người khác chính là giao phó, thanh toán, chi trả (付). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式). • Chữ 选: Người dẫn đầu đi trước (先) mở lối trên con đường dài (辶) để tìm lấy hướng đi tốt nhất, nghĩa là lựa chọn, tuyển chọn (选). • Chữ 择: Đôi bàn tay (扌) nâng lên đặt xuống từng vật một cách cẩn trọng để tìm ra thứ tốt nhất là sự tuyển chọn, lựa chọn (择).

Thành phần cấu tạo

给付方式选择
gěifù fāngshì xuǎnzé
Lựa chọn phương thức chi trả
给
gěi • cấp
cho
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, dây (nằm bên trái)
合
Hợp
Hợp lại, gặp nhau / âm đọc (nằm bên phải)
付
fù • phó
Trả
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tay đưa ra / âm đọc (nằm bên phải)
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)
选
xuǎn • tuyển
chọn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
先
Tiên
Trước / âm đọc (phía trên)
择
zé / zhái • trạch
Lựa chọn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
择
Trạch (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lựa chọn phương thức chi trả
Ví dụ (2)
shòuyìrén受益人kěyǐ可以zài在lǐngqǔ领取bǎoxiǎnjīn保险金shí时tíjiāo提交jǐfù给付fāngshì方式xuǎnzé选择shū书。
Người thụ hưởng có thể nộp thư lựa chọn phương thức chi trả khi nhận tiền bảo hiểm.
The beneficiary may submit a settlement option election form when claiming the insurance proceeds.
bǎoxiǎn保险gōngsī公司tígōng提供le了duōzhǒng多种línghuó灵活de的jǐfù给付fāngshì方式xuǎnzé选择gěi给kèhù客户。
Công ty bảo hiểm cung cấp nhiều lựa chọn phương thức chi trả linh hoạt cho khách hàng.
The insurance company provides customers with a variety of flexible settlement options.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây