ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
选择性优惠
xuǎnzé xìng yōuhuì
Sự ưu đãi mang tính lựa chọn
Hán việt: tuyển trạch tính ưu huệ
—

Gợi nhớ

Từ "选择性优惠" (xuǎnzé xìng yōuhuì) mang nghĩa "Sự ưu đãi mang tính lựa chọn", kết hợp bởi 选 (xuǎn - tuyển): "chọn" + 择 (zé / zhái - trạch): "Lựa chọn" + 性 (xìng - tính): "Bản chất" + 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 惠 (huì - huệ): "Ân huệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 选: Người dẫn đầu đi trước (先) mở lối trên con đường dài (辶) để tìm lấy hướng đi tốt nhất, nghĩa là lựa chọn, tuyển chọn (选). • Chữ 择: Đôi bàn tay (扌) nâng lên đặt xuống từng vật một cách cẩn trọng để tìm ra thứ tốt nhất là sự tuyển chọn, lựa chọn (择). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性). • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 惠: Dành trọn tấm lòng (心) chuyên tâm (専) chăm sóc và ban phát điều tốt lành cho mọi người xung quanh chính là ân huệ, lòng nhân ái (惠).

Thành phần cấu tạo

选择性优惠
xuǎnzé xìng yōuhuì
Sự ưu đãi mang tính lựa chọn
选
xuǎn • tuyển
chọn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
先
Tiên
Trước / âm đọc (phía trên)
择
zé / zhái • trạch
Lựa chọn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
择
Trạch (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
惠
huì • huệ
Ân huệ
専
Chữ Chuyên (biến thể)
Chuyên tâm, suốt lòng
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng nhân hậu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sự ưu đãi mang tính lựa chọn
Ví dụ (2)
gāi该shāngchǎng商场wèi为huìyuán会员tígōng提供le了yìxiē一些xuǎnzéxìng选择性yōuhuì优惠huódòng活动。
Trung tâm thương mại này cung cấp một số hoạt động ưu đãi mang tính lựa chọn cho hội viên.
The mall offers some selective promotional activities for its members.
jìnkǒu进口guānshuì关税de的tiáozhěng调整shǔyú属于guójiā国家zhījiān之间de的yì一zhǒng种xuǎnzéxìng选择性yōuhuì优惠。
Việc điều chỉnh thuế nhập khẩu thuộc về một sự ưu đãi mang tính lựa chọn giữa các quốc gia.
The adjustment of import tariffs is a form of selective preference between countries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây