ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
推选
tuīxuǎn
bầu chọn, đề cử
Hán việt: thôi tuyển
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "推选" (tuīxuǎn) mang nghĩa "bầu chọn, đề cử", kết hợp bởi 推 (tuī - thôi): "Đẩy" + 选 (xuǎn - tuyển): "chọn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 推: Đôi bàn tay (扌) dùng sức tác động làm chú chim đuôi ngắn (隹) nhích về phía trước, nghĩa là đẩy đi, tiến cử (推). • Chữ 选: Người dẫn đầu đi trước (先) mở lối trên con đường dài (辶) để tìm lấy hướng đi tốt nhất, nghĩa là lựa chọn, tuyển chọn (选).

Thành phần cấu tạo

推选
tuīxuǎn
bầu chọn, đề cử
推
tuī • thôi
Đẩy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
选
xuǎn • tuyển
chọn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
先
Tiên
Trước / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bầu chọn, đề cử
Ví dụ (5)
wǒmen我们tuīxuǎn推选tā他dāng当bānzhǎng班长。
Chúng tôi bầu chọn anh ấy làm lớp trưởng.
We elected him class monitor.
wěiyuánhuì委员会tuīxuǎn推选tā她cānjiā参加bǐsài比赛。
Ủy ban đề cử cô ấy tham gia cuộc thi.
The committee selected her to take part in the competition.
dàjiā大家yízhì一致tuīxuǎn推选zhāng张xiānsheng先生wèi为huìyì会议zhǔxí主席。
Mọi người nhất trí bầu chọn ông Trương làm chủ tịch hội nghị.
Everyone unanimously elected Mr. Zhang as the chairman of the meeting.
tāmen他们xiàzhōu下周jiāng将tuīxuǎn推选chū出yí一wèi位xīn新lǐngdǎo领导。
Họ sẽ bầu chọn ra một nhà lãnh đạo mới vào tuần tới.
They will elect a new leader next week.
tā他bèi被tuīxuǎn推选wèi为yōuxiù优秀xuésheng学生dàibiǎo代表。
Cậu ấy được đề cử làm đại diện học sinh xuất sắc.
He was elected as the outstanding student representative.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây