ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大选
dàxuǎn
tổng tuyển cử, bầu cử lớn
Hán việt: đại tuyển
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "大选" (dàxuǎn) mang nghĩa "tổng tuyển cử, bầu cử lớn", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 选 (xuǎn - tuyển): "chọn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 选: Người dẫn đầu đi trước (先) mở lối trên con đường dài (辶) để tìm lấy hướng đi tốt nhất, nghĩa là lựa chọn, tuyển chọn (选).

Thành phần cấu tạo

大选
dàxuǎn
tổng tuyển cử, bầu cử lớn
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
选
xuǎn • tuyển
chọn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
先
Tiên
Trước / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tổng tuyển cử, bầu cử lớn
Ví dụ (5)
xià下gè个yuè月jiāng将jǔxíng举行zǒngtǒng总统dàxuǎn大选。
Cuộc tổng tuyển cử tổng thống sẽ được tổ chức vào tháng tới.
The presidential election will be held next month.
zhè这cì次dàxuǎn大选de的jiéguǒ结果chūhūyìliào出乎意料。
Kết quả của cuộc tổng tuyển cử lần này nằm ngoài dự đoán.
The result of this election was unexpected.
liǎng两wèi位hòuxuǎnrén候选人zài在dàxuǎn大选qián前jìnxíng进行le了jīliè激烈de的biànlùn辩论。
Hai ứng cử viên đã có một cuộc tranh luận nảy lửa trước thềm tổng tuyển cử.
The two candidates engaged in a fierce debate before the election.
dàxuǎn大选qījiān期间,shèhuì社会zhì'ān治安fēicháng非常zhòngyào重要。
Trong thời kỳ tổng tuyển cử, an ninh trật tự xã hội vô cùng quan trọng.
Public security is very important during the election period.
tā她zhǔnbèi准备cānjiā参加míngnián明年de的dàxuǎn大选。
Cô ấy chuẩn bị tham gia cuộc bầu cử lớn vào năm sau.
She is preparing to run in next year's election.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây