荩
一丨丨フ一ノ丶丶丶
9
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cỏ thơm (艹) dù cháy cạn đến tận cùng (尽) vẫn giữ trọn phẩm chất kiên trung, biểu tượng cho lòng trung thành (荩).
Thành phần cấu tạo
荩
Trung thành
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
尽
Giản thể từ 盡
Hình tay lau sạch bát (phồn thể) / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Trung thành
Ví dụ (3)
他是一位荩臣。
Ông ấy là một vị trung thần.
He is a loyal minister.
荩忠报国是他的志向。
Tận trung báo quốc là chí hướng của ông ấy.
Serving the country with utter loyalty is his aspiration.
历代文人都赞颂那些为国荩忠的英雄人物。
Văn nhân các thời đại đều ca ngợi những bậc anh hùng trung thành tận tụy vì nước.
Scholars throughout the ages have praised heroic figures who showed utter loyalty to their country.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây