浸
丶丶一フ一一丶フフ丶
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Bàn tay (彐, 又) cầm tấm khăn (冖) nhúng chìm hẳn vào trong chậu nước (氵) cho thấm đẫm gọi là ngâm, nhúng (浸).
Thành phần cấu tạo
浸
Ngâm, nhúng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay / âm đọc (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải, lặp lại (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ngâm, nhúng
Ví dụ (5)
请把这件衣服浸在水里。
Xin hãy ngâm bộ quần áo này trong nước.
Please soak this piece of clothing in water.
把饼干浸在牛奶里吃更好吃。
Nhúng bánh quy vào sữa ăn sẽ ngon hơn.
Cookies taste better when dipped in milk.
豆子需要先浸泡几个小时再煮。
Đậu cần phải được ngâm vài tiếng trước khi nấu.
The beans need to be soaked for a few hours before being cooked.
她把脚浸入温水中,感觉非常舒服。
Cô ấy nhúng chân vào nước ấm, cảm thấy vô cùng thoải mái.
She immersed her feet in warm water and felt very comfortable.
汗水浸湿了他的衬衫。
Mồ hôi đã thấm ướt đẫm áo sơ mi của anh ấy.
Sweat soaked his shirt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây