ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浸
jìn
Ngâm, nhúng
Hán việt: tẩm
丶丶一フ一一丶フフ丶
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Bàn tay (彐, 又) cầm tấm khăn (冖) nhúng chìm hẳn vào trong chậu nước (氵) cho thấm đẫm gọi là ngâm, nhúng (浸).

Thành phần cấu tạo

浸
jìn
Ngâm, nhúng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay / âm đọc (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải, lặp lại (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ngâm, nhúng
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把zhè这jiàn件yīfu衣服jìn浸zài在shuǐ水lǐ里。
Xin hãy ngâm bộ quần áo này trong nước.
Please soak this piece of clothing in water.
bǎ把bǐnggān饼干jìn浸zài在niúnǎi牛奶lǐ里chī吃gèng更hǎochī好吃。
Nhúng bánh quy vào sữa ăn sẽ ngon hơn.
Cookies taste better when dipped in milk.
dòuzi豆子xūyào需要xiān先jìnpào浸泡jǐ几gè个xiǎoshí小时zài再zhǔ煮。
Đậu cần phải được ngâm vài tiếng trước khi nấu.
The beans need to be soaked for a few hours before being cooked.
tā她bǎ把jiǎo脚jìn浸rù入wēnshuǐ温水zhōng中,gǎnjué感觉fēicháng非常shūfu舒服。
Cô ấy nhúng chân vào nước ấm, cảm thấy vô cùng thoải mái.
She immersed her feet in warm water and felt very comfortable.
hànshuǐ汗水jìnshī浸湿le了tā他de的chènshān衬衫。
Mồ hôi đã thấm ướt đẫm áo sơ mi của anh ấy.
Sweat soaked his shirt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây