ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晋
jìn
tiến lên; nước/triều đại Tấn; tỉnh Sơn Tây trong từ ghép
Hán việt: tấn
一丨丨丶ノ一丨フ一一
10
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Khi mặt trời (日) mọc lên soi sáng vạn vật (亚) vươn mình về phía trước cũng là lúc đoàn người hăng hái tiến lên, thăng tiến (晋).

Thành phần cấu tạo

晋
jìn
tiến lên; nước/triều đại Tấn; tỉnh Sơn Tây trong từ ghép
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể) (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ riêng
Nghĩa:tiến lên; nước/triều đại Tấn; tỉnh Sơn Tây trong từ ghép
Ví dụ (5)
tā他zuótiān昨天gāng刚bèi被jìnshēng晋升wèi为bùmén部门jīnglǐ经理。
Anh ấy vừa được thăng chức làm trưởng phòng hôm qua.
He was just promoted to department manager yesterday.
wǒmen我们de的qiúduì球队chénggōng成功jìnjí晋级le了juésài决赛。
Đội bóng của chúng ta đã tiến vào trận chung kết thành công.
Our team successfully advanced to the finals.
jìncháo晋朝shì是zhōngguó中国lìshǐ历史shàng上de的yí一gè个zhòngyào重要cháodài朝代。
Triều đại nhà Tấn là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
The Jin Dynasty was an important dynasty in Chinese history.
wángxīzhī王羲之shì是dōng东jìn晋zhùmíng著名de的shūfǎjiā书法家。
Vương Hy Chi là nhà thư pháp nổi tiếng của thời Đông Tấn.
Wang Xizhi was a famous calligrapher of the Eastern Jin Dynasty.
dàshǐ大使qǐngqiú请求jìnjiàn晋见zǒngtǒng总统。
Đại sứ yêu cầu được yết kiến (tiến kiến) tổng thống.
The ambassador requested an audience with the president.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây