晋
一丨丨丶ノ一丨フ一一
10
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Khi mặt trời (日) mọc lên soi sáng vạn vật (亚) vươn mình về phía trước cũng là lúc đoàn người hăng hái tiến lên, thăng tiến (晋).
Thành phần cấu tạo
晋
tiến lên; nước/triều đại Tấn; tỉnh Sơn Tây trong từ ghép
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể) (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ riêng
Nghĩa:tiến lên; nước/triều đại Tấn; tỉnh Sơn Tây trong từ ghép
Ví dụ (5)
他昨天刚被晋升为部门经理。
Anh ấy vừa được thăng chức làm trưởng phòng hôm qua.
He was just promoted to department manager yesterday.
我们的球队成功晋级了决赛。
Đội bóng của chúng ta đã tiến vào trận chung kết thành công.
Our team successfully advanced to the finals.
晋朝是中国历史上的一个重要朝代。
Triều đại nhà Tấn là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
The Jin Dynasty was an important dynasty in Chinese history.
王羲之是东晋著名的书法家。
Vương Hy Chi là nhà thư pháp nổi tiếng của thời Đông Tấn.
Wang Xizhi was a famous calligrapher of the Eastern Jin Dynasty.
大使请求晋见总统。
Đại sứ yêu cầu được yết kiến (tiến kiến) tổng thống.
The ambassador requested an audience with the president.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây