ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晋朝
jìn cháo
nhà Tấn
Hán việt: tấn triều
—

Gợi nhớ

Từ "晋朝" (jìn cháo) mang nghĩa "nhà Tấn", kết hợp bởi 晋 (jìn - tấn): "tiến lên" + 朝 (cháo / zhāo - triều): "hướng về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 晋: Khi mặt trời (日) mọc lên soi sáng vạn vật (亚) vươn mình về phía trước cũng là lúc đoàn người hăng hái tiến lên, thăng tiến (晋). • Chữ 朝: Khi ánh mặt trời sớm mai vừa nhô lên khỏi cỏ cây (龺) còn bóng trăng (月) đang mờ dần chính là lúc buổi sáng bắt đầu để muôn dân hướng về triều đại (朝).

Thành phần cấu tạo

晋朝
jìn cháo
nhà Tấn
晋
jìn • tấn
tiến lên
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể) (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
朝
cháo / zhāo • triều
hướng về
龺
Chữ Càn (trên)
Ánh mặt trời mọc / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhà Tấn
Ví dụ (3)
jìncháo晋朝shì是zhōngguó中国lìshǐ历史shàng上yí一gè个zhèngquán政权gēngdié更迭pínfán频繁de的shíqī时期。
Nhà Tấn là một thời kỳ thay đổi chính quyền thường xuyên trong lịch sử Trung Quốc.
The Jin Dynasty was a period of frequent regime changes in Chinese history.
zhùmíng著名de的wénxuéjiā文学家táoyuānmíng陶渊明shēnghuó生活zài在jìncháo晋朝mònián末年。
Nhà văn nổi tiếng Đào Uyên Minh sống vào những năm cuối triều Tấn.
The famous writer Tao Yuanming lived during the final years of the Jin Dynasty.
jìncháo晋朝de的shūfǎ书法yìshù艺术dádào达到le了jí极gāo高de的shuǐpíng水平,rú如wángxīzhī王羲之。
Nghệ thuật thư pháp thời nhà Tấn đã đạt tới trình độ cực cao, tiêu biểu như Vương Hy Chi.
The art of calligraphy in the Jin Dynasty reached an extremely high level, exemplified by Wang Xizhi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây