ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
朝代
cháodài
triều đại, thời đại phong kiến
Hán việt: triều đại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "朝代" (cháodài) mang nghĩa "triều đại, thời đại phong kiến", kết hợp bởi 朝 (cháo / zhāo - triều): "hướng về" + 代 (dài - đại): "thế hệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 朝: Khi ánh mặt trời sớm mai vừa nhô lên khỏi cỏ cây (龺) còn bóng trăng (月) đang mờ dần chính là lúc buổi sáng bắt đầu để muôn dân hướng về triều đại (朝). • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代.

Thành phần cấu tạo

朝代
cháodài
triều đại, thời đại phong kiến
朝
cháo / zhāo • triều
hướng về
龺
Chữ Càn (trên)
Ánh mặt trời mọc / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:triều đại, thời đại phong kiến
Ví dụ (5)
zhōngguó中国lìshǐ历史shàng上yǒu有xǔduō许多cháodài朝代。
Trong lịch sử Trung Quốc có rất nhiều triều đại.
There have been many dynasties in Chinese history.
tángcháo唐朝shì是zhōngguó中国lìshǐ历史shàng上zuì最fánróng繁荣de的cháodài朝代zhīyī之一。
Nhà Đường là một trong những triều đại phồn vinh nhất trong lịch sử Trung Quốc.
The Tang Dynasty was one of the most prosperous dynasties in Chinese history.
měi每gè个cháodài朝代dōu都yǒu有qí其dútè独特de的wénhuà文化hé和yìshù艺术。
Mỗi triều đại đều có văn hóa và nghệ thuật độc đáo riêng.
Each dynasty had its own unique culture and art.
nà那gè个cháodài朝代de的tǒngzhìzhě统治者fēicháng非常cánbào残暴。
Người cai trị của triều đại đó vô cùng tàn bạo.
The rulers of that dynasty were extremely brutal.
suízhe随着xīn新cháodài朝代de的jiànlì建立,xǔduō许多jiù旧zhìdù制度bèi被fèichú废除le了。
Cùng với việc thành lập triều đại mới, nhiều chế độ cũ đã bị bãi bỏ.
With the establishment of the new dynasty, many old systems were abolished.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây