ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
时代
shídài
thời đại, kỷ nguyên, thời kỳ, thời buổi.
Hán việt: thời đại
个
HSK 4-5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "时代" (shídài) mang nghĩa "Thời đại, kỷ nguyên", kết hợp bởi 时 (shí - thời): "thời gian" + 代 (dài - đại): "thế hệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代.

Thành phần cấu tạo

时代
shídài
Thời đại, kỷ nguyên
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thời đại, kỷ nguyên, thời kỳ, thời buổi.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个xìnxī信息bàozhà爆炸de的shídài时代。
Đây là một thời đại bùng nổ thông tin.
This is an age of information explosion.
wǒmen我们yào要gēnshàng跟上shídài时代de的bùfá步伐。
Chúng ta phải theo kịp bước chân của thời đại.
We must keep pace with the times.
xuésheng学生shídài时代shì是wǒ我zuì最měihǎo美好de的huíyì回忆。
Thời học sinh là hồi ức đẹp đẽ nhất của tôi.
My student years are my fondest memories.
xīn新shídài时代de的qīngnián青年yào要yǒu有lǐxiǎng理想。
Thanh niên thời đại mới cần phải có lý tưởng.
Young people in the new era should have ideals.
hépíng和平yǔ与fāzhǎn发展shì是dāngjīn当今shídài时代de的zhǔtí主题。
Hòa bình và phát triển là chủ đề của thời đại ngày nay.
Peace and development are the main themes of our times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây