有朝一日
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "有朝一日" (yǒuzhāo-yīrì) mang nghĩa "một ngày nào đó, có ngày", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 朝 (cháo / zhāo - triều): "hướng về" + 一 (yī - nhất): "số một" + 日 (rì - nhật): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 朝: Khi ánh mặt trời sớm mai vừa nhô lên khỏi cỏ cây (龺) còn bóng trăng (月) đang mờ dần chính là lúc buổi sáng bắt đầu để muôn dân hướng về triều đại (朝). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:một ngày nào đó, có ngày
Ví dụ (5)
我相信有朝一日,我的梦想一定会实现。
Tôi tin rằng một ngày nào đó, ước mơ của tôi nhất định sẽ thành hiện thực.
I believe that one day, my dream will definitely come true.
有朝一日,你会明白我的苦心。
Sẽ có ngày, bạn hiểu được nỗi khổ tâm của tôi.
One day, you will understand my good intentions.
希望有朝一日能再次与你相遇。
Hy vọng một ngày nào đó có thể gặp lại bạn.
I hope that one day I can meet you again.
只要坚持不懈,有朝一日你一定会出人头地。
Chỉ cần kiên trì không ngừng, có ngày bạn nhất định sẽ thành đạt hơn người.
As long as you persevere, one day you will surely make something of yourself.
他发誓有朝一日要报答父母的养育之恩。
Anh ấy thề một ngày nào đó sẽ báo đáp công ơn dưỡng dục của cha mẹ.
He swore that one day he would repay his parents for raising him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây