ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晋见
jìn jiàn
yết kiến
Hán việt: tấn kiến
—

Gợi nhớ

Từ "晋见" (jìn jiàn) mang nghĩa "yết kiến", kết hợp bởi 晋 (jìn - tấn): "tiến lên" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 晋: Khi mặt trời (日) mọc lên soi sáng vạn vật (亚) vươn mình về phía trước cũng là lúc đoàn người hăng hái tiến lên, thăng tiến (晋). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Thành phần cấu tạo

晋见
jìn jiàn
yết kiến
晋
jìn • tấn
tiến lên
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể) (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:yết kiến
Ví dụ (3)
wàijiāo外交shǐjié使节qiánwǎng前往zǒngtǒngfǔ总统府jìnjiàn晋见zǒngtǒng总统。
Đại sứ ngoại giao đã đến Phủ Tổng thống để yết kiến Tổng thống.
The diplomatic envoy went to the presidential palace to have an audience with the president.
dàchén大臣men们páiduì排队jìnrù进入dàdiàn大殿jìnjiàn晋见huángdì皇帝。
Các đại thần xếp hàng đi vào đại điện yết kiến hoàng đế.
The ministers lined up to enter the grand hall for an audience with the emperor.
tā他yǒuxìng有幸huòdé获得jīhuì机会qù去jìnjiàn晋见zhè这wèi位xuéshù学术tàidǒu泰斗。
Anh ấy may mắn có cơ hội được yết kiến vị thái đấu trong ngành học thuật này.
He was fortunate enough to get the opportunity to meet this leading authority in academia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây