ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晋级
jìnjí
Thăng cấp, tiến vào vòng trong
Hán việt: tấn cấp
—

Gợi nhớ

Từ "晋级" (jìnjí) mang nghĩa "Thăng cấp, tiến vào vòng trong", kết hợp bởi 晋 (jìn - tấn): "tiến lên" + 级 (jí - cấp): "Cấp độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 晋: Khi mặt trời (日) mọc lên soi sáng vạn vật (亚) vươn mình về phía trước cũng là lúc đoàn người hăng hái tiến lên, thăng tiến (晋). • Chữ 级: Những sợi tơ (纟) được phân loại nối tiếp nhau (及) từ thấp đến cao tạo thành thứ bậc, trình độ và cấp độ (级).

Thành phần cấu tạo

晋级
jìnjí
Thăng cấp, tiến vào vòng trong
晋
jìn • tấn
tiến lên
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể) (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
级
jí • cấp
Cấp độ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ biến hóa / kết quả
Nghĩa:Thăng cấp, tiến vào vòng trong
Ví dụ (3)
píngjiè凭借zhè这chǎng场shènglì胜利,tāmen他们chénggōng成功jìnjí晋级dào到le了bànjuésài半决赛。
Nhờ vào chiến thắng này, họ đã thành công thăng cấp vào vòng bán kết.
Thanks to this victory, they successfully advanced to the semifinals.
tā他yīnwèi因为gōngzuò工作yèjì业绩tūchū突出ér而huòdé获得le了jìnjí晋级de的jīhuì机会。
Anh ấy đã nhận được cơ hội thăng cấp (lên chức) nhờ thành tích công việc nổi bật.
He earned an opportunity for promotion due to his outstanding work performance.
zhǐyǒu只有zài在xuǎnbásài选拔赛zhōng中páimíng排名qián前sān三de的xuǎnshǒu选手cái才néng能jìnjí晋级。
Chỉ có những tuyển thủ xếp hạng trong top 3 ở vòng tuyển chọn mới có thể tiến vào vòng trong.
Only contestants who rank in the top three in the qualifying round can advance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây