ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国家级
guójiājí
Cấp quốc gia
Hán việt: quốc gia cấp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "国家级" (guójiājí) mang nghĩa "Cấp quốc gia", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 级 (jí - cấp): "Cấp độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 级: Những sợi tơ (纟) được phân loại nối tiếp nhau (及) từ thấp đến cao tạo thành thứ bậc, trình độ và cấp độ (级).

Thành phần cấu tạo

国家级
guójiājí
Cấp quốc gia
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
级
jí • cấp
Cấp độ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Cấp quốc gia
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里shì是guójiājí国家级zìránbǎohùqū自然保护区。
Đây là khu bảo tồn thiên nhiên cấp quốc gia.
This is a national nature reserve.
zhè这xiàng项bǐsài比赛shǔyú属于guójiājí国家级sàishì赛事。
Cuộc thi này thuộc giải đấu cấp quốc gia.
This competition is a national-level event.
tā他huòdé获得le了guójiājí国家级jiǎngxiàng奖项。
Anh ấy đạt giải thưởng cấp quốc gia.
He won a national-level award.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây