ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高级
gāojí
cao cấp (trình độ), cấp cao (chức vụ), tiên tiến.
Hán việt: cao cấp
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "高级" (gāojí) mang nghĩa "cao cấp", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 级 (jí - cấp): "Cấp độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 级: Những sợi tơ (纟) được phân loại nối tiếp nhau (及) từ thấp đến cao tạo thành thứ bậc, trình độ và cấp độ (级).

Thành phần cấu tạo

高级
gāojí
cao cấp
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
级
jí • cấp
Cấp độ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cao cấp (trình độ), cấp cao (chức vụ), tiên tiến.
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一wèi位gāojí高级gōngchéngshī工程师。
Anh ấy là một kỹ sư cao cấp.
He is a senior engineer.
wǒ我xiànzài现在zài在xuéxí学习gāojí高级hànyǔ汉语。
Hiện tại tôi đang học tiếng Trung trình độ cao cấp.
I am currently studying advanced Chinese.
zhè这shì是yì一jiā家wǔxīngjí五星级de的gāojí高级jiǔdiàn酒店。
Đây là một khách sạn cao cấp 5 sao.
This is a five-star luxury hotel.
wǒmen我们yào要péiyǎng培养gèngduō更多de的gāojí高级réncái人才。
Chúng ta phải đào tạo thêm nhiều nhân tài cấp cao.
We need to cultivate more highly skilled professionals.
liǎng两guó国jǔxíng举行le了gāojíbié高级别huìtán会谈。
Hai nước đã tổ chức cuộc hội đàm cấp cao.
The two countries held high-level talks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây