ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高级定制时装
gāojí dìngzhì shízhuāng
Thời trang cao cấp
Hán việt: cao cấp định chế thời trang
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "高级定制时装" (gāojí dìngzhì shízhuāng) nghĩa là "Thời trang cao cấp", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 级 (jí): Cấp độ + 定 (dìng): xác định + 制 (zhì): chế tạo + 时 (shí): thời gian + 装 (zhuāng): cài đặt.

Thành phần cấu tạo

高级定制时装
gāojí dìngzhì shízhuāng
Thời trang cao cấp
高
纟
及
宀
正
未

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời trang cao cấp
Ví dụ (3)
tā她zài在bālí巴黎kàn看gāojí高级dìngzhì定制shízhuāng时装xiù秀。
Cô ấy xem show thời trang cao cấp ở Paris.
She watched a haute couture fashion show in Paris.
gāojí高级dìngzhì定制shízhuāng时装tōngcháng通常jiàgé价格hěn很gāo高。
Thời trang cao cấp thường có giá rất cao.
Haute couture fashion usually comes with a very high price tag.
zhè这jiàn件gāojí高级dìngzhì定制shízhuāng时装shì是shǒugōng手工zhìzuò制作de的。
Bộ thời trang cao cấp này được làm thủ công.
This haute couture piece is handmade.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây