遂
丶ノ一ノ丨ノノノ丶丶フ丶
12
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Bước chân tiến bước trên đường (辶) theo lối mở thông suốt (丷) như đàn heo rừng nối đuôi nhau (豕) nên mọi việc đều thuận lợi, toại nguyện (遂).
Thành phần cấu tạo
遂
thuận lợi, toại nguyện; bèn, rồi
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ / phó từ
Nghĩa:được như ý, thành công; bèn, rồi, cuối cùng.
Ví dụ (3)
他的愿望终于遂了。
Nguyện vọng của anh ấy cuối cùng đã thành.
His wish was finally fulfilled.
他点头,遂离开房间。
Anh ấy gật đầu, rồi rời khỏi phòng.
He nodded and then left the room.
计划顺利遂行。
Kế hoạch được thực hiện thuận lợi.
The plan was carried out smoothly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây