ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
祟
suì
Tà ma, hành vi lén lút
Hán việt: tụy
フ丨丨フ丨一一丨ノ丶
10
—

Gợi nhớ

Thế lực thần bí (示) lén lút xuất hiện (出) trong bóng tối để quấy phá con người chính là tà ma, hành vi lén lút (祟).

Thành phần cấu tạo

祟
suì
Tà ma, hành vi lén lút
出
Xuất
Ra / âm đọc (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Tà ma, hành vi lén lút
Ví dụ (5)
bié别zài在zhèr这儿guǐguǐsuìsuì鬼鬼祟祟de的。
Đừng ở đây lén lén lút lút.
Don't act sneakily around here.
nà那shì是xūwú虚无de的guǐ鬼suì祟zhī之shuō说。
Đó là lời nói thêu dệt tà ma hư vô.
That is fictitious talk of spirits.
jiēchuān揭穿tā他de的xié邪suì祟jìliǎng伎俩。
Vạch trần trò ma mãnh tà hại của hắn.
Expose his wicked tricks.
jíbìng疾病zài在bèihòu背后zuòsuì作祟。
Bệnh tật đang làm hại đằng sau.
Illness is causing trouble behind the scenes.
xīnlǐ心理yīnsù因素zài在zuòsuì作祟。
Yếu tố tâm lý đang gây rối đằng sau.
Psychological factors are causing trouble.
2
Động từ
Nghĩa:Gây rối, làm hại

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây