祟
フ丨丨フ丨一一丨ノ丶
10
—
Gợi nhớ
Thế lực thần bí (示) lén lút xuất hiện (出) trong bóng tối để quấy phá con người chính là tà ma, hành vi lén lút (祟).
Thành phần cấu tạo
祟
Tà ma, hành vi lén lút
出
Xuất
Ra / âm đọc (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
Từ ghép (2)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:Tà ma, hành vi lén lút
Ví dụ (5)
别在这儿鬼鬼祟祟的。
Đừng ở đây lén lén lút lút.
Don't act sneakily around here.
那是虚无的鬼祟之说。
Đó là lời nói thêu dệt tà ma hư vô.
That is fictitious talk of spirits.
揭穿他的邪祟伎俩。
Vạch trần trò ma mãnh tà hại của hắn.
Expose his wicked tricks.
疾病在背后作祟。
Bệnh tật đang làm hại đằng sau.
Illness is causing trouble behind the scenes.
心理因素在作祟。
Yếu tố tâm lý đang gây rối đằng sau.
Psychological factors are causing trouble.
2
Động từ
Nghĩa:Gây rối, làm hại
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây