ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
作祟
zuò suì
gây rắc rối, làm hại
Hán việt: tác tụy
—

Gợi nhớ

Từ "作祟" (zuò suì) mang nghĩa "gây rắc rối, làm hại", kết hợp bởi 作 (zuò - tác): "làm" + 祟 (suì - tụy): "Tà ma". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 祟: Thế lực thần bí (示) lén lút xuất hiện (出) trong bóng tối để quấy phá con người chính là tà ma, hành vi lén lút (祟).

Thành phần cấu tạo

作祟
zuò suì
gây rắc rối, làm hại
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
祟
suì • tụy
Tà ma
出
Xuất
Ra / âm đọc (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:gây rắc rối, làm hại
Ví dụ (3)
míxìn迷信de的rén人rènwéi认为shēngbìng生病shì是guǐ鬼shén神zài在zuòsuì作祟。
Người mê tín cho rằng bị bệnh là do quỷ thần quấy phá.
Superstitious people believe that illness is caused by ghosts and spirits making mischief.
xūróng虚荣xīn心zuòsuì作祟,ràng让tā他mǎi买le了hěn很duō多chāochū超出zìjǐ自己xiāofèi消费nénglì能力de的shēchǐpǐn奢侈品。
Sự hư vinh quấy rối khiến anh ta mua rất nhiều đồ xa xỉ vượt quá khả năng tiêu dùng của mình.
Driven by vanity, he bought many luxury goods beyond his spending power.
bié别dānxīn担心,zhè这zhǐshì只是hàoqíxīn好奇心zài在zuòsuì作祟bàle罢了。
Đừng lo lắng, đây chẳng qua là do tính tò mò thôi thúc thôi.
Don't worry, it's just curiosity at work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây