碎
一ノ丨フ一丶一ノ丶ノ丶一丨
13
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Tảng đá cứng (石) bị người lính (卒) dùng búa đập mạnh liền nổ tung thành từng mảnh vỡ nát vụn (碎).
Thành phần cấu tạo
碎
vỡ, nát
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
卒
Chữ Thốt
lính, binh sĩ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:vỡ, vụn, nát, lẻ tẻ, lặt vặt.
Ví dụ (5)
杯子掉在地上摔碎了。
Cái cốc rơi xuống đất vỡ tan rồi.
The cup fell to the ground and shattered.
小心地上的碎玻璃,别扎到脚。
Cẩn thận mảnh kính vỡ trên mặt đất, đừng để đâm vào chân.
Be careful of the broken glass on the floor, or you'll cut your foot.
我们要学会利用零碎的时间来学习。
Chúng ta phải học cách tận dụng thời gian rảnh rỗi (thời gian vụn vặt) để học tập.
We should learn to make use of spare bits of time to study.
这饼干太脆了,拿出来都碎了。
Bánh quy này giòn quá, lấy ra đều bị vỡ vụn hết rồi.
These cookies are so brittle that they crumbled as soon as I took them out.
听到这个消息,她的心都碎了。
Nghe tin này, trái tim cô ấy như tan nát.
When she heard the news, her heart broke.
2
động từ
Nghĩa:đập vỡ, làm vỡ, nghiền nát, băm nhỏ.
Ví dụ (5)
做菜前先把这几瓣蒜拍碎。
Trước khi nấu ăn hãy đập dập (nát) mấy tép tỏi này trước.
Before cooking, crush these cloves of garlic first.
这台机器可以把巨大的石头粉碎。
Cái máy này có thể nghiền nát những tảng đá khổng lồ.
This machine can crush huge rocks into powder.
别把这些机密文件撕碎,用碎纸机。
Đừng xé vụn tài liệu mật này, hãy dùng máy hủy giấy.
Don't tear up these confidential documents; use a shredder.
这种药片太大,要嚼碎了再咽。
Viên thuốc này to quá, phải nhai nát rồi hãy nuốt.
These tablets are too big; you need to chew them up before swallowing.
洗碗的时候小心别把盘子打碎了。
Lúc rửa bát cẩn thận đừng làm vỡ đĩa.
Be careful not to break the plates while washing the dishes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây