ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
琐碎
suǒsuì
vụn vặt, lặt vặt, tủn mủn
Hán việt: tỏa toái
—

Gợi nhớ

Từ "琐碎" (suǒsuì) mang nghĩa "vụn vặt, lặt vặt, tủn mủn", kết hợp bởi 琐 (suǒ - tỏa): "tầm thường" + 碎 (suì - toái): "vỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 琐: Những mảnh vụn đá ngọc (王) nhỏ li ti (⺌) rơi ra từ vỏ sò (贝) chỉ là thứ vụn vặt, tầm thường, nhỏ nhặt (琐). • Chữ 碎: Tảng đá cứng (石) bị người lính (卒) dùng búa đập mạnh liền nổ tung thành từng mảnh vỡ nát vụn (碎).

Thành phần cấu tạo

琐碎
suǒsuì
vụn vặt, lặt vặt, tủn mủn
琐
suǒ • tỏa
tầm thường
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
⺌
Bộ Tiểu (trên)
Nhỏ bé, tia sáng / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
碎
suì • toái
vỡ
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
卒
Chữ Thốt
lính, binh sĩ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:vụn vặt, lặt vặt, tủn mủn
Ví dụ (3)
shēnghuó生活zhōng中zǒng总yǒu有yìxiē一些suǒsuì琐碎de的shìqing事情xūyào需要chǔlǐ处理。
Trong cuộc sống luôn có một số việc vụn vặt cần phải xử lý.
There are always some trivial matters to deal with in life.
tā他bù不xiǎng想wèi为zhèxiē这些suǒsuì琐碎de的gōngzuò工作làngfèi浪费shíjiān时间。
Anh ấy không muốn lãng phí thời gian cho những công việc nhỏ nhặt này.
He doesn't want to waste time on these trivial tasks.
tā她de的shēnghuó生活bèi被gè各zhǒng种suǒsuì琐碎de的jiāwùshì家务事tiánmǎn填满le了。
Cuộc sống của cô ấy đã bị lấp đầy bởi đủ loại việc nhà vặt vãnh.
Her life is filled with all kinds of trivial household chores.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây