ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
破碎
pòsuì
vỡ vụn, tan tành
Hán việt: phá toái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "破碎" (pòsuì) mang nghĩa "vỡ vụn, tan tành", kết hợp bởi 破 (pò - phá): "Phá" + 碎 (suì - toái): "vỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 破: Lấy hòn đá sắc nhọn (石) đập mạnh làm rách toạc cả lớp da vỏ bên ngoài (皮), khiến đồ vật vỡ nát, phá hủy (破). • Chữ 碎: Tảng đá cứng (石) bị người lính (卒) dùng búa đập mạnh liền nổ tung thành từng mảnh vỡ nát vụn (碎).

Thành phần cấu tạo

破碎
pòsuì
vỡ vụn, tan tành
破
pò • phá
Phá
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên phải)
碎
suì • toái
vỡ
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
卒
Chữ Thốt
lính, binh sĩ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:vỡ vụn, tan tành
Ví dụ (5)
bōli玻璃diào掉zài在dì地shàng上,fāchū发出le了pòsuì破碎de的shēngyīn声音。
Kính rơi xuống đất, phát ra âm thanh vỡ vụn.
The glass fell to the ground and made a shattering sound.
tā他de的mèngxiǎng梦想yǐjīng已经wánquán完全pòsuì破碎le了。
Giấc mơ của anh ấy đã hoàn toàn tan tành.
His dream has been completely shattered.
tīngdào听到zhè这gè个huài坏xiāoxi消息hòu后,tā她de的xīn心pòsuì破碎le了。
Sau khi nghe tin xấu này, trái tim cô ấy đã vỡ vụn.
When she heard the bad news, her heart was broken.
bàozhà爆炸de的chōngjī冲击bō波dǎozhì导致chuānghu窗户de的bōli玻璃pòsuì破碎le了。
Sóng xung kích của vụ nổ khiến kính cửa sổ vỡ vụn.
The shock wave from the explosion shattered the window glass.
pòsuì破碎de的jiātíng家庭huì会duì对háizi孩子de的xīnlǐ心理zàochéng造成bùliáng不良yǐngxiǎng影响。
Một gia đình tan vỡ sẽ gây ảnh hưởng xấu đến tâm lý của trẻ.
A broken family can have a negative impact on a child's mental well-being.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây