ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
支离破碎
zhī lí pò suì
tan hoang, vụn nát, rách nát, phân mảnh
Hán việt: chi ly phá toái
—

Gợi nhớ

Từ "支离破碎" (zhī lí pò suì) mang nghĩa "tan hoang, vụn nát, rách nát, phân mảnh", kết hợp bởi 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)" + 离 (lí - ly): "cách" + 破 (pò - phá): "Phá" + 碎 (suì - toái): "vỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支). • Chữ 离: Cánh chim vùng thoát khỏi tấm lưới (凶) dưới mái hiên (亠) rồi in dấu chân (禸) bay đi thật xa, gợi cảnh chia lìa, xa cách (离). • Chữ 破: Lấy hòn đá sắc nhọn (石) đập mạnh làm rách toạc cả lớp da vỏ bên ngoài (皮), khiến đồ vật vỡ nát, phá hủy (破). • Chữ 碎: Tảng đá cứng (石) bị người lính (卒) dùng búa đập mạnh liền nổ tung thành từng mảnh vỡ nát vụn (碎).

Thành phần cấu tạo

支离破碎
zhī lí pò suì
tan hoang, vụn nát, rách nát, phân mảnh
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
离
lí • ly
cách
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh mái phía trên
凶
Chữ Hung
Cái lưới đan bắt chim ở giữa
禸
Bộ Nhựu
Vết chân muông thú rời đi (phía dưới)
破
pò • phá
Phá
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên phải)
碎
suì • toái
vỡ
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
卒
Chữ Thốt
lính, binh sĩ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:tan hoang, vụn nát, rách nát, phân mảnh
Ví dụ (3)
zhànzhēng战争ràng让zhè这gè个yuánběn原本xìngfú幸福de的jiātíng家庭biànde变得zhīlípòsuì支离破碎。
Chiến tranh đã khiến gia đình vốn dĩ hạnh phúc này trở nên tan hoang, nát vụn.
The war tore this once-happy family apart.
zhè这miàn面jìngzi镜子shuāi摔de得zhīlípòsuì支离破碎。
Chiếc gương này bị rơi vỡ tan tành.
The mirror fell and shattered into pieces.
tā他de的shíjiān时间bèi被gè各zhǒng种suǒshì琐事dǎ打de得zhīlípòsuì支离破碎。
Thời gian của anh ấy bị các loại việc vặt làm cho manh mún, vụn vặt.
His time was fragmented into pieces by all sorts of trivial matters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây