ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
粉身碎骨
fěn shēn suì gǔ
Tan xương nát thịt; (nghĩa bóng) hy sinh tính mạng, chịu thất bại thảm hại
Hán việt: phấn thân toái cốt
—

Gợi nhớ

Từ "粉身碎骨" (fěn shēn suì gǔ) mang nghĩa "Tan xương nát thịt; (nghĩa bóng) hy sinh tính mạng, chịu thất bại thảm hại", kết hợp bởi 粉 (fěn - phấn): "Bột" + 身 (shēn - thân): "thân" + 碎 (suì - toái): "vỡ" + 骨 (gǔ - cốt): "Xương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 粉: Những hạt gạo trắng ngần (米) được đem nghiền nhỏ và phân chia (分) thật mịn màng để làm thành bột, phấn (粉). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 碎: Tảng đá cứng (石) bị người lính (卒) dùng búa đập mạnh liền nổ tung thành từng mảnh vỡ nát vụn (碎). • Chữ 骨: Những đốt xương khớp nối chặt chẽ bên trên phần cơ thịt (月) tạo thành bộ khung nâng đỡ cơ thể chính là khúc xương (骨).

Thành phần cấu tạo

粉身碎骨
fěn shēn suì gǔ
Tan xương nát thịt; (nghĩa bóng) hy sinh tính mạng, chịu thất bại thảm hại
粉
fěn • phấn
Bột
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
碎
suì • toái
vỡ
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
卒
Chữ Thốt
lính, binh sĩ / âm đọc (bên phải)
骨
gǔ • cốt
Xương
骨
Bộ Cốt
Hình khúc xương có đầu khớp

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Tan xương nát thịt; (nghĩa bóng) hy sinh tính mạng, chịu thất bại thảm hại
Ví dụ (3)
wèile为了guójiā国家hé和rénmín人民,tā他gānyuàn甘愿fěnshēnsuìgǔ粉身碎骨。
Vì đất nước và nhân dân, anh ấy sẵn lòng tan xương nát thịt.
For the sake of his country and people, he is willing to sacrifice everything, even if it means being dashed to pieces.
cóng从zhème这么gāo高de的xuányá悬崖diào掉xiàqù下去,yídìng一定huì会fěnshēnsuìgǔ粉身碎骨。
Rơi từ vách đá cao như thế này xuống chắc chắn sẽ tan xương nát thịt.
Falling from such a high cliff will surely dash one to pieces.
wúlùn无论miànduì面对shénme什么wēixiǎn危险,wǒ我dōu都zhǔnbèi准备fěnshēnsuìgǔ粉身碎骨zàisuǒbùxī在所不惜。
Dù đối mặt với nguy hiểm gì, tôi cũng chuẩn bị sẵn sàng hy sinh cả tính mạng cũng không tiếc.
No matter what danger I face, I am prepared to risk my life and limb without hesitation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây