剁碎
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "剁碎" (duòsuì) mang nghĩa "Băm, xay thịt", kết hợp bởi 剁 (duò - đọa): "Băm / Chặt" + 碎 (suì - toái): "vỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 剁: Cầm lưỡi dao sắc (刂) giơ lên bổ xuống liên hồi như những cánh hoa rơi (朵) để băm nhỏ, chặt thịt trên thớt (剁). • Chữ 碎: Tảng đá cứng (石) bị người lính (卒) dùng búa đập mạnh liền nổ tung thành từng mảnh vỡ nát vụn (碎).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 剁碎
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Băm, xay thịt
Ví dụ (3)
妈妈把猪肉剁碎。
Mẹ băm nhỏ thịt lợn.
Mom minced the pork.
做饺子馅前要把菜剁碎。
Trước khi làm nhân sủi cảo cần băm nhỏ rau.
You need to chop the vegetables finely before making dumpling filling.
他用切肉刀把肉剁碎。
Anh ấy dùng dao chặt thịt để băm thịt.
He minced the meat with a cleaver.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây