ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
剁碎
duòsuì
Băm, xay thịt
Hán việt: đọa toái
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "剁碎" (duòsuì) mang nghĩa "Băm, xay thịt", kết hợp bởi 剁 (duò - đọa): "Băm / Chặt" + 碎 (suì - toái): "vỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 剁: Cầm lưỡi dao sắc (刂) giơ lên bổ xuống liên hồi như những cánh hoa rơi (朵) để băm nhỏ, chặt thịt trên thớt (剁). • Chữ 碎: Tảng đá cứng (石) bị người lính (卒) dùng búa đập mạnh liền nổ tung thành từng mảnh vỡ nát vụn (碎).

Thành phần cấu tạo

剁碎
duòsuì
Băm, xay thịt
剁
duò • đọa
Băm / Chặt
朵
Chữ Đoá
hoa, vành tai / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
碎
suì • toái
vỡ
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
卒
Chữ Thốt
lính, binh sĩ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Băm, xay thịt
Ví dụ (3)
māma妈妈bǎ把zhūròu猪肉duòsuì剁碎。
Mẹ băm nhỏ thịt lợn.
Mom minced the pork.
zuò做jiǎozi饺子xiàn馅qián前yào要bǎ把cài菜duòsuì剁碎。
Trước khi làm nhân sủi cảo cần băm nhỏ rau.
You need to chop the vegetables finely before making dumpling filling.
tā他yòng用qiē切ròu肉dāo刀bǎ把ròu肉duòsuì剁碎。
Anh ấy dùng dao chặt thịt để băm thịt.
He minced the meat with a cleaver.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây