ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
虽
suī
mặc dù, dẫu vậy
Hán việt: tuy
丨フ一丨フ一丨一丶
9
HSK 3
Phó từ

Gợi nhớ

Con sâu nhỏ (虫) dù chỉ có cái miệng bé xíu (口) nhưng vẫn cố cất tiếng kêu, biểu thị ý nhượng bộ mặc dù, dẫu vậy (虽).

Thành phần cấu tạo

虽
suī
mặc dù, dẫu vậy
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:mặc dù, dẫu vậy
Ví dụ (5)
máquè麻雀suī虽xiǎo小,wǔzàng五脏jùquán俱全。
Tuy chim sẻ nhỏ, nhưng có đủ ngũ tạng (nhỏ nhưng có võ).
Though small, it has everything it needs.
tā他suī虽niánqīng年轻,què却hěn很yǒu有jīngyàn经验。
Anh ấy tuy trẻ tuổi, nhưng lại rất có kinh nghiệm.
Though he is young, he is very experienced.
tiáojiàn条件suī虽kǔ苦,dàn但dàjiā大家dōu都hěn很lèguān乐观。
Điều kiện mặc dù gian khổ, nhưng mọi người đều rất lạc quan.
Although the conditions are tough, everyone remains optimistic.
gōngzuò工作suī虽máng忙,yě也yào要zhùyì注意shēntǐ身体。
Công việc dẫu bận rộn, cũng phải chú ý sức khỏe.
Although work is busy, you should still take care of your health.
suīshuō虽说rúcǐ如此,wǒ我háishi还是bù不néng能dāying答应nǐ你。
Dẫu nói là vậy, tôi vẫn không thể đồng ý với bạn.
Even so, I still can't agree to it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây