虽
丨フ一丨フ一丨一丶
9
HSK 3
Phó từ
Gợi nhớ
Con sâu nhỏ (虫) dù chỉ có cái miệng bé xíu (口) nhưng vẫn cố cất tiếng kêu, biểu thị ý nhượng bộ mặc dù, dẫu vậy (虽).
Thành phần cấu tạo
虽
mặc dù, dẫu vậy
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:mặc dù, dẫu vậy
Ví dụ (5)
麻雀虽小,五脏俱全。
Tuy chim sẻ nhỏ, nhưng có đủ ngũ tạng (nhỏ nhưng có võ).
Though small, it has everything it needs.
他虽年轻,却很有经验。
Anh ấy tuy trẻ tuổi, nhưng lại rất có kinh nghiệm.
Though he is young, he is very experienced.
条件虽苦,但大家都很乐观。
Điều kiện mặc dù gian khổ, nhưng mọi người đều rất lạc quan.
Although the conditions are tough, everyone remains optimistic.
工作虽忙,也要注意身体。
Công việc dẫu bận rộn, cũng phải chú ý sức khỏe.
Although work is busy, you should still take care of your health.
虽说如此,我还是不能答应你。
Dẫu nói là vậy, tôi vẫn không thể đồng ý với bạn.
Even so, I still can't agree to it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây