ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
虽说
suīshuō
tuy rằng, mặc dù
Hán việt: tuy thuyết
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "虽说" (suīshuō) mang nghĩa "tuy rằng, mặc dù", kết hợp bởi 虽 (suī - tuy): "mặc dù" + 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 虽: Con sâu nhỏ (虫) dù chỉ có cái miệng bé xíu (口) nhưng vẫn cố cất tiếng kêu, biểu thị ý nhượng bộ mặc dù, dẫu vậy (虽). • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说).

Thành phần cấu tạo

虽说
suīshuō
tuy rằng, mặc dù
虽
suī • tuy
mặc dù
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (phía dưới)
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:tuy rằng, mặc dù
Ví dụ (5)
suīshuō虽说tā他hěn很niánqīng年轻,dàn但zuòshì做事fēicháng非常wěnzhòng稳重。
Tuy rằng cậu ấy còn trẻ, nhưng làm việc vô cùng chín chắn.
Although he is very young, he is very steady in the way he handles things.
zhè这jiàn件yīfu衣服suīshuō虽说yǒudiǎn有点guì贵,kěshì可是zhìliàng质量hěn很hǎo好。
Bộ quần áo này mặc dù hơi đắt, nhưng chất lượng rất tốt.
Although this piece of clothing is a bit expensive, its quality is very good.
suīshuō虽说xià下zhe着dàyǔ大雨,tā他háishi还是ànshí按时dào到le了。
Mặc dù trời đang mưa to, anh ấy vẫn đến đúng giờ.
Although it was raining heavily, he still arrived on time.
suīshuō虽说wǒ我bú不tài太dǒng懂zhè这mén门jìshù技术,dàn但wǒ我huì会nǔlì努力xuéxí学习de的。
Tuy rằng tôi không hiểu lắm về công nghệ này, nhưng tôi sẽ cố gắng học hỏi.
Although I don't know much about this technology, I will study it hard.
gōngzuò工作suīshuō虽说xīnkǔ辛苦,dàn但tā他juéde觉得hěn很chōngshí充实。
Công việc mặc dù vất vả, nhưng anh ấy cảm thấy rất trọn vẹn và ý nghĩa.
Although the work is hard, he finds it very fulfilling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây