ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
随意
suíyì
tùy ý, tự nhiên, tùy thích, tùy tiện, ngẫu nhiên, bừa bãi.
Hán việt: tùy ý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "随意" (suíyì) mang nghĩa "tùy ý", kết hợp bởi 随 (suí - tùy): "theo" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 随: Bước chân đi trên đường (迶) luôn bám sát dọc theo sườn gò đất (阝) không rời nửa bước, mang nghĩa là đi theo, tuân theo (随). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).

Thành phần cấu tạo

随意
suíyì
tùy ý
随
suí • tùy
theo
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
迶
Chữ Hữu
Bước đi (bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ / phó từ
Nghĩa:tùy ý, tự nhiên, tùy thích, tùy tiện, ngẫu nhiên, bừa bãi.
Ví dụ (5)
dàjiā大家dào到le了wǒ我jiā家bié别kèqi客气,suíbiàn随便zuò坐,suíyì随意chī吃。
Mọi người đến nhà tôi đừng khách sáo, cứ ngồi tự nhiên, ăn uống tùy ý nhé.
Make yourselves at home when you come to my place—sit wherever you like and help yourselves to the food.
qǐngwù请勿suíyì随意jiàntà践踏cǎopíng草坪。
Xin đừng tùy tiện (bừa bãi) dẫm đạp lên thảm cỏ.
Please do not step on the grass at will.
zhè这shì是zìzhùcān自助餐,nín您kěyǐ可以suíyì随意qǔyòng取用。
Đây là tiệc buffet, ngài có thể tùy ý lấy đồ ăn.
This is a buffet, so please help yourself to whatever you like.
bùjǐn不仅yào要chuān穿zhe着suíyì随意,xīntài心态yě也yào要fàngsōng放松。
Không chỉ ăn mặc thoải mái (tùy ý), mà tâm thái cũng phải thả lỏng.
Not only should you dress casually, but you should also keep a relaxed mindset.
tā他bù不yīnggāi应该suíyì随意xièlòu泄露kèhù客户de的yǐnsī隐私。
Anh ấy không nên tùy tiện tiết lộ đời tư của khách hàng.
He should not casually disclose clients' privacy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây